
GDKTPL Cuối HK1
Authored by duy tran
Other
11th Grade
Used 75+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Trong nền kinh tế thị trường, người sản xuất và người tiêu dùng cũng thường xuyên cạnh tranh với nhau để?
giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
mua được hàng hóa đắt hơn với chất lượng tốt hơn
được lợi ích nhiều nhất từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
giành giật những điều kiện thuận lợi trong tiêu thụ hàng hóa.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Cung là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà
người tiêu dùng sẵn sàng mua khi các đơn vị phân phối có chương trình khuyến mại.
nhà phân phối đang thực hiện hoạt động đầu cơ để tạo sự khan hiếm trên thị trường.
nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định.
người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã (>1.000%) được gọi là tình trạng
lạm phát vừa phải.
lạm phát kinh niên.
siêu lạm phát.
lạm phát nghiêm trọng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Thất nghiệp là tình trạng người lao động
có nhiều cơ hội việc làm nhưng không muốn làm việc.
mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm.
muốn tìm công việc phù hợp với chuyên môn, nghiệp vụ.
muốn tìm công việc yêu thích và và gần với địah bàn cư trú.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành 2 loại hình, là:
thất nghiệp tự nguyện và thất nghiệp không tự nguyện.
thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu.
thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp không tự nguyện.
thất nghiệp tự nhiên và thất nghiệp chu kì.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Là nơi diễn ra sự thoả thuận, xác lập quan hệ lao động về việc thuê mướn, sử dụng lao động, trả lương giữa người lao động và người sử dụng lao động, các tổ chức đại diện của các bên, cơ quan nhà nước có thảm quyền được gọi là gì?
thị trường việc làm.
thị trường lao động.
trung tâm giới thiệu việc làm.
trung tâm môi giới việc làm.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 10 pts
Việc làm là
tất cả những hoạt động có mục đích, có ý thức của con người.
hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm.
tất cả những hoạt động lao động đem lại thu nhập cho con người.
những hoạt động lao động tạo ra thu nhập bị pháp luật nghiêm cấm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
25 questions
Rung chuông vàng khối 4
Quiz
•
4th Grade - University
25 questions
음식과 건강 관련 어휘
Quiz
•
11th Grade
30 questions
CHÍ PHÈO - NAM CAO
Quiz
•
11th Grade
31 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
8th Grade - University
30 questions
ktpl ck1 11
Quiz
•
11th Grade
35 questions
ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM KTGK1-TIN9
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
BẠN BIẾT GÌ VỀ NHẬT BẢN ???
Quiz
•
1st Grade - University
27 questions
Câu hỏi về các lá cờ
Quiz
•
KG - Professional Dev...
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
TSI Math Vocabulary
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
ACT Reading Practice
Quiz
•
11th Grade
80 questions
ACT Math Important Vocabulary
Quiz
•
11th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
ACT English - Grammar Practice #2
Quiz
•
11th Grade
12 questions
Unit 8: The Early Cold War
Quiz
•
11th Grade