
Mỹ La Tinh
Authored by Ng Thùy Ly
English
12th Grade
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ Latinh nằm ở trong vùng
nhiệt đới và cận xích đạo.
cận nhiệt đới và nhiệt đới.
ôn đới và cận nhiệt đới.
cận xích đạo và xích đạo.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với
Hoa Kỳ.
quần đảo Ăng-ti lớn.
Ca-na-đa.
quần đảo Ăng-ti nhỏ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực Mỹ Latinh có phía đông giáp với
Thái Bình Dương.
Đại Tây Dương.
Ấn Độ Dương.
Nam Đại Dương.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khu vực Mỹ Latinh nằm giữa hai đại dương lớn là
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương
Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phía Tây của khu vực Mỹ La Tinh là địa hình
bao gồm sơn nguyên và vùng núi trẻ An-đét.
bao gồm miền núi thấp, sơn nguyên và đồng bằng.
chủ yếu là các đảo và quần đảo.
. chủ yếu là đồng bằng châu thổ.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoáng sản nổi bật ở khu vực Mỹ Latinh không phải là
kim loại màu.
nhiên liệu.
kim loại quý.
kim loại đen.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở Mỹ Latinh, loại khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn nhất?
Đồng.
Sắt.
Dầu mỏ.
Kẽm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
[Pre I-57] Vocab check lesson 5
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Task Type 1_Vocab 2
Quiz
•
12th Grade
12 questions
12 cung hoàng đạo
Quiz
•
12th Grade
17 questions
G12 - UNIT 10 ENDANGERED SPECIES
Quiz
•
11th - 12th Grade
15 questions
E7 - Simple Past - More,less,fewer
Quiz
•
6th - 12th Grade
14 questions
ĐÁNH GIÁ HIỂU BIẾT VỀ KÌ THI THPT QUỐC GIA
Quiz
•
12th Grade
15 questions
TRẢI NGHIỆM ĐỔI MỚI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
Eng6-U4-Words
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Valentine's Day
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Feb Resiliency lesson 3
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
FRAIL/FRACT/FRAG = break; shatter
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University