
phap luat chuòn6
Authored by Dân Phan
World Languages
5th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
46 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Hành vi phạm tội nào sau đây không bị xem là tội phạm:
A. Không đăng ký tạm trú, tạm vắng
B. Trộm cắp tài sản công dân
C. Đua xe trái phép gây hậu quả nghiêm trọng
D. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội mà bộ luật này có quy định khác?
A. 12 tuổi
B. 14 tuổi
C. 16 tuổi
D. 18 tuổi
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Quan hệ pháp luật hình sự là:
A. Quan hệ phát sinh giữa người phạm tội và người bị hại
B. Quan hệ phát sinh khi có hành vi phạm tội
C. Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có một tội phạm xảy ra
D. Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Hành vi nào sau đây vi phạm pháp luật hình sự:
A. Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường
B. Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe máy ở tuyến đường bắt buộc
C. Gây mất trật tự nơi công cộng
D. Chống người thi hành công vụ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có khung hình cao nhất:
A. 3 năm tù
B. 7 năm tù
C. 15 năm tù
D. 20 năm tù
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6. Hình phạt được quy định trong:
A. Luật Hành chính
B. Luật Hình sự
C. Luật Dân sự
D. Luật Tố tụng hình sự
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7. Các dấu hiệu để phân biệt tội phạm với vi phạm pháp luật khác:
A. Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi
B. Tính có lỗi của người thực hiện hành vi
C. Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý
D. Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for World Languages
14 questions
Partes de la casa
Quiz
•
2nd - 5th Grade
15 questions
Identify Adjectives Quiz
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Autentico 1 3B Vocabulary
Quiz
•
5th - 12th Grade
20 questions
Preterito vs. Imperfecto
Quiz
•
KG - University
20 questions
Spanish Valentine's Day
Quiz
•
5th - 9th Grade
13 questions
Verbos en pasado
Quiz
•
1st - 5th Grade