
Sinh học từ 65->80
Quiz
•
Biology
•
10th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Quyền Đặng
Used 4+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
65.Bào quan duy nhất tồn tại trong tế bào nhân sơ là:
ti thể
nhân
ribosome
không bào
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
66.Hai thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực là
phospholipid và carbohydrate
protein và nucleic acid
phospholipid và protein
carbohydrate và phospholipid
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
67.Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với một tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với tín hiệu là có
lipid màng liên kết với tín hiệu
con đường truyền tin nội bào
phân tử truyền tin nội bào
thụ thể đặc hiệu
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
68.Cho một số hoạt động sau:
1.Tế bào thận vận chuyển chủ động glucose qua màng
2.Tim co bóp đầy máu chảy vào động mạch
3.Vận động viên đang nâng tạ
4.Vận chuyển nước qua màng sinh chất
Trong các hoạt động trên, số hoạt động cần tiêu tốn năng lượng ATP là
2
3
4
1
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
69.Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ A+T/G+X=2/3 thì tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
10%
30%
20%
25%
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
70.Một phân tử ADN mạch kép có số nuclêôtit loại A chiếm 12%. Tỉ lệ T/G+X trên mạch 2 của gen là
3/25
6/19
9/16
3/7
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
15 mins • 20 pts
71.Một phân tử ADN mạch kép có số nuclêôtit loại X chiếm 12% và trên
mạch 1 của ADN có A=G=20% tổng số nuclêôtit của mạch. Tỉ lệ các loại
nuclêôtit A:T:G:X trên mạch 1 của ADN là
5:14:5:1
14:5:1:5
5:1:5:14
1:5:5:14
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
LATIHAN SOAL BIOLOGI PRA PAT KELAS X
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Keanekaragaman Hayati
Quiz
•
10th Grade
20 questions
La célula
Quiz
•
1st - 10th Grade
11 questions
Meiosis
Quiz
•
1st - 12th Grade
20 questions
Bài tập nguyên phân - giảm phân
Quiz
•
10th Grade
15 questions
La genética
Quiz
•
9th - 10th Grade
17 questions
Biomoléculas
Quiz
•
8th - 11th Grade
20 questions
UH 2 Keanekaragaman Hayati dan Klasifikasi Makhluk Hidup
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
20 questions
FAKE IT TILL YOU MAKE IT Organelles
Quiz
•
10th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
17 questions
FAKE IT TILL YOU MAKE IT Prokaryotes vs. Eukaryotes
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Sex-Linked Traits
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Evidence of Evolution - U7 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade
