
N1 shinkanzen master GOI - Part 2 Chapter 1 Unit 1 - 1
Authored by QUEC. LearnTube
World Languages
10th Grade
Used 22+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
知らない町を[目標・ 目的]= ??? もなく歩いた。
Answer explanation
見込み ①. dự đoán. dự tính. ②. có khả năng xảy ra. ③. có triển vọng tương lai / forecast. probability. prospect /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③.Ⅴた拍子に= Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
会社を辞めたが再就職の[相手・対象]= ??? がない。
Answer explanation
見込み ①. dự đoán. dự tính. ②. có khả năng xảy ra. ③. có triển vọng tương lai / forecast. probability. prospect /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③..Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
彼は親の財産を[期待・頼り]= ??? にして働こうとしない。
Answer explanation
節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
彼ならお金を貸してくれるだろうと思っていたが、 [期待・頼り]= ??? が外れてしまった。
縁
拍子
Answer explanation
拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③..Ⅴた拍子に Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
父は「来年は海外旅行に行くぞ」 と言っていたが、 あまり[期待・頼り]= ??? にならない。
Answer explanation
節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
校舎は来年完成の[予想・予測]= ??? だ。
Answer explanation
見込み = ①. dự đoán. dự tính. ////////////////// 節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③. .Ⅴた拍子にCó sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 1 pt
再就職先が決まり、やっと借金返済の[可能性]= ??? が立った。
Answer explanation
節 = ふし = ①. khớp nối (thân cây). ②. Khớp (cơ thể). ③. Giai điệu (âm nhạc). ④. Điều nhận thấy/ nghĩ tới... /
joint. knuckle. tune. melody. notable characteristic /////////////// 拍子(ひょうし)①. nhịp phách trong âm nhạc. ②. nhịp điệu. ③.Ⅴた拍子に. Có sự việc A xảy ra THẾ LÀ B cũng xảy ra theo đà (quán tính chuyển động)
tempo. rhythm. the moment that smth A happens THEN B also happens according to momentum
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?