
ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ PHẦN 4
Quiz
•
Chemistry
•
•
Practice Problem
•
Hard
Thảo Trần
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
1
3
2
4
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại M bị ăn mòn điện hoá học khi tiếp xúc với sắt trong không khí ẩm. M có thể là
Bạc
Đồng
Chì
Kẽm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các nửa phản ứng:
(1) Cu2+ + 2e → Cu;
(2) Cu → Cu2+ + 2e
(3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-;
(4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e
(5) 2Br- → Br2 + 2e;
(6) 2H+ + 2e → H2
Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là:
3
4
5
6
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Fe
K
Mg
Al
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đây:
Fe2O3 và CuO
Al2O3 và CuO
MgO và Fe2O3
CaO và MgO
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân dung dịch chứa HCl, NaCl, FeCl3 (điện cực trơ, có màng ngăn). Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự biến thiên pH của dung dịch theo thời gian (bỏ qua sự thuỷ phân của muối)?
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
16 questions
ATIVIDADE - AV1 - 1 ANOS - TRIMESTRE I
Quiz
•
1st Grade
18 questions
ôn tập học ki II hóa 8 22-23
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
مراجعة فصل المول
Quiz
•
University
20 questions
Quiz PHB
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
元素記号(残り20個)
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Aturan Penyusunan Konfigurasi Elektron
Quiz
•
1st Grade
20 questions
ULANGAN HARIAN SIFAT KOLOIGATIF LARUTAN
Quiz
•
University
15 questions
Water
Quiz
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Counting Atoms
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Energy Transformations
Quiz
•
9th - 12th Grade
24 questions
Chemical changes
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Periodic Table & Trends
Quiz
•
10th Grade
17 questions
Reaction Rates
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
24 questions
Identifying Types of Chemical Reactions
Quiz
•
10th - 12th Grade
