
orange
Authored by My Trúc
Biology
10th Grade
Used 10+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự chuyển hóa vật chất trong tế bào là gì?
A. Quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng trong tế bào.
B. Quá trình bải tiết chất thải của tế bảo.
C. Tập hợp các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
D. Quá trình trao đổi chất qua màng sinh chât.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quá trình chuyển hóa vật chất gồm hai mặt là
A. xuất bào và nhập bào.
B, hấp thụ và bài tiết.
C. ẩm bào và thực bào.
D. đồng hóa và dị hóa.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đồng họa là quá trình..
A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C tông hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản.
D. phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dị hóa là gì?
A. Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
B. Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C. Tông hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản.
D. Phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vận chuyên thụ động là phương thức vận chuyền các chất từ nơi có
A. nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tộn năng lượng.
B. nông độ cao đên nơi có nồng độ thấp, không tôn năng lượng.
C. nông độ thấp đến nơi có nông độ cao, tiêu tôn năng lượng.
D. nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các nội dung sau, có bao nhiêu nội dung là đặc điểm của vận chuyển thụ động?
I. Không tiêu tốn năng lượng ATP.
II. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.
III. Tiêu tốn năng lượng ATP.
IV. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ.
A. I, II, IV.
B. II, III, IV.
C. I, III, IV.
D. I, II, III
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Môi trường ưu trương có đặc điểm gì?
A. Áp suất thầm thấu của môi trường cao hơn bên trong tế bào.
B. Áp suất thẩm thấu của môi trường thấp hơn bên trong tế bào.
C. Áp suất thẩm thấu của môi trường bằng bên trong tế bào.
D. Áp suất thẩm thấu của môi trường không tồn tại.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Tìm hiểu về Tết Nguyên Đán
Quiz
•
4th Grade - University
20 questions
KTTX_GHKII
Quiz
•
9th Grade - University
19 questions
ĐỀ KIỂM TRA ÔN TẬP HK1
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC TRONG TẾ BÀO
Quiz
•
10th Grade
20 questions
NƯỚC RÚT 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
PHÂN BÀO
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Sinh trưởng và các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Kiểm tra thường xuyên 2
Quiz
•
1st - 10th Grade
Popular Resources on Wayground
8 questions
2 Step Word Problems
Quiz
•
KG - University
20 questions
Comparing Fractions
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Latin Bases claus(clois,clos, clud, clus) and ped
Quiz
•
6th - 8th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
7 questions
The Story of Books
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Macromolecules
Quiz
•
10th Grade
20 questions
FAKE IT TILL YOU MAKE IT Organelles
Quiz
•
10th Grade
7 questions
Amoeba Sisters Dihybrid Cross Punnett Square
Interactive video
•
9th - 12th Grade
17 questions
FAKE IT TILL YOU MAKE IT Prokaryotes vs. Eukaryotes
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Sex-Linked Traits
Quiz
•
9th - 12th Grade
32 questions
Evidence of Evolution - U7 Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ameoba Sisters: Introduction to cells
Interactive video
•
9th - 12th Grade