
Sinh Học CĐ 3
Authored by merry christmas
Biology
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
18 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 38. Các thành phần chính của tế bào nhân sơ gồm
màng ngoài, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân
màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân
thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất và vùng nhân
thành tế bào, vỏ nhầy, tế bào chất và vùng nhân
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 39: Thành tế bào vi khuẩn có vai trò chủ yếu:
Trao đổi chất giữa tế bào với môi trường
Ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào
Liên lạc với các tế bào lân cận
Bảo vệ tế bào và giữ vững hình dạng của tế bào
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 40. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ
Chitin
Cellulose
Peptidoglycan
Phospholipid và protein
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?
Nhân được bao bọc bởi màng nhân
Tế bào chất có hệ thống nội màng
Có thành tế bào bằng peptidoglycan
Có các bào quan có màng bao bọc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân
Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào
Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng
Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 44: Những phân tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
Phospholipid và triglyceride
Carbohydrate và protein
Phospholipid và protein
Glycoprotein và cholesterol
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 45: Thành phần nào trong tế bào nhân thực là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?
Màng sinh chất
Vùng nhân
Tế bào chất
Nhân
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
10CG&TL
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
TUẦN 4 T2
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
trắc nghiệm các đại các kỷ sinh 12
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SINH 10 BAI 9 (1)
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Cảm ứng ở thực vật
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Sinh 10 - BTVN - Bài 1
Quiz
•
10th - 12th Grade
18 questions
ÔN TẬP TUẦN 3 T4
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
KIỂM TRA CUỐI HK1 SINH 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
20 questions
CFA #2 Unit 3 Human Body Systems (21.2 & 21.3)
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Ecology Quiz Review 25-26
Quiz
•
10th Grade
22 questions
Plant Transport
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring the Steps of DNA Replication
Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Unit 1 Formative 2
Quiz
•
9th - 12th Grade