
bài 4
Authored by Vy Lê
Chemistry
11th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
76 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Trong khí quyển trái đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển
A. 75%
B.78,1%
C. 80%
D. 21%
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là
A.14N(99,63*),15N(0.37*)
B.14N(99,63*),16N(0.37*)
C.15N(99,63*),13N(0.37*)
D.15N(99,63*),14N(0.37*)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Phát biểu không đúng là
A. Nitrogen thuộc nhóm VA nên có hóa trị cao nhất là 5.
B. Nguyên tử nitrogen có 5 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp 2s và 2p.
C. Nguyên tử nitrogen có 3 electron độc thân.
D. Nguyên tử nitrogen có khả năng tạo ra ba liên kết cộng hoá trị với nguyên tố khác.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Công thức Lewis của phân tử N2 là
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
B. nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.
C. phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.
D. phân tử nitrogen không phân cực.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1: Điểm giống nhau giữa N2 và CO2 là
A. đều không tan trong nước.
B. đều có tính oxi hóa và tính khử.
C. đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
D. đều gây hiệu ứng nhà kính.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho phản ứng sau: N2+3H2=> 2NH3
Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì
A. Tính oxi hoá
B. Tính khử
C. Thể hiện cả tính oxi hoá và khử
D. Tính acid
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
75 questions
Kimyo 1
Quiz
•
9th Grade - University
80 questions
HÓA 10 - ÔN CUỐI KÌ 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
75 questions
SEC 3 amthan 75
Quiz
•
11th Grade
72 questions
Củng cố đề cương KTGK1 hoá 11(23-24)
Quiz
•
11th Grade
73 questions
The Mole Conversions
Quiz
•
10th - 11th Grade
77 questions
Sebatian karbon F5
Quiz
•
11th Grade
76 questions
Periodic Table and Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
75 questions
IB Chemistry SL/HL1 Topic 2 Multiple Choice Review
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
5 questions
Mole Conversions Made Easy
Interactive video
•
11th Grade
10 questions
16. Limiting Reagent/% Yield Practice
Quiz
•
11th Grade
20 questions
Metric Conversions
Quiz
•
11th Grade
10 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
14 questions
Reaction Types, Balancing, and Predicting Products
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Empirical and Molecular Formulas
Lesson
•
9th - 12th Grade