
Đề lẻ Địa
Authored by Khánh An
Other
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
Tổng bức xạ lớn.
mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
tổng số giờ nắng rất thấp.
cân bằng bức xạ luôn âm.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lượng mưa trung bình năm của nước ta dao động từ
1500 - 2000 mm.
1600 - 2000 mm.
1700 - 2000 mm.
1800 - 2000 mm.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Gió mùa Đông Bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở
Miền Bắc.
Miền Nam.
Tây Nguyên.
Nam Bộ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dãy Bạch Mã là ranh giới thiên nhiên phân hóa
Đông – Tây.
Bắc – Nam.
Độ cao.
Vùng đồi núi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Độ cao từ 2600 m trở lên chỉ có ở vùng núi
Hoàng Liên Sơn.
Đông Bắc.
Trường Sơn Bắc.
Trường Sơn Nam.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là
trồng cây lương thực.
áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác.
phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình .
đẩy mạnh kinh tế trang trại.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Theo quy hoạch, vùng núi dốc phải đạt độ che phủ rừng khoảng (%)
40 - 45.
70 - 80.
60 – 65.
55 – 60.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Đề 18 - 2023
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Đề số 2 - GHKI
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Kiểm tra Ngữ Văn 12
Quiz
•
12th Grade
40 questions
ĐỀ SỬ-VIP 18
Quiz
•
9th - 12th Grade
35 questions
Quiz về Hệ Điều Hành và Phần Mềm
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
12a8 công nghệ
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Đề 4 - 2023
Quiz
•
12th Grade
35 questions
Chúa Giêsu Giáng Sinh
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
AP Bio Insta-Review Topic 6.1*: DNA & RNA Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade