
Kiểm tra trạng ngữ và vị ngữ
Authored by C12 Dien Cong Pho hieu truong Pham Thi Thuy Ha
World Languages
6th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng nào sau đây không phải là tên của một loại trạng ngữ?
Trạng ngữ chỉ thời gian.
Trạng ngữ chỉ đối tượng.
Trạng ngữ chỉ mục đích.
Trạng ngữ chỉ nguyên nhân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi nào?
Bằng cách nào?
Để làm gì?
Ở đâu?
Khi nào?
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu sau: "Tối qua, tại Hà Nội, một chương trình âm nhạc hoành tráng đã được diễn ra trên sân vận động Mỹ Đình."
Tối qua.
Tại Hà Nội.
Trên sân vận động Mỹ Đình.
Một chương trình âm nhạc hoành tráng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm trạng ngữ chỉ thời gian trong câu sau: "3 giờ chiều nay, lễ khai mạc Olympic sẽ được diễn ra."
3 giờ chiều nay.
Lễ khai mạc.
Chiều nay.
3 giờ.
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Trạng ngữ chỉ thời gian có thể được hiện diện dưới những hình thức nào? (chọn 3 đáp án)
Tên người.
Ngày.
Giờ.
Các buổi trong ngày.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm trạng ngữ chỉ mục đích trong câu sau: "Anh ta đến quán cà phê để học bài."
Anh ta đến quán cà phê.
Để học bài.
Quán cà phê.
Học bài.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu sau: "Cô ấy vắng mặt vì bị ốm."
Cô ấy vắng mặt.
Vì bị ốm.
Bị ốm.
Cô ấy.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?