Search Header Logo

Tin học 10_Bài 23 (Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách)

Authored by Nguyen Vy

Education

10th Grade

Tin học 10_Bài 23 (Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

30 sec • 1 pt

Toán tử nào dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho không?

(a)  

2.

FILL IN THE BLANKS QUESTION

45 sec • 1 pt

Sau khi thực hiện lệnh nào thì danh sách gốc trở thành rỗng?

(a)  

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Cho A = ["0","1","01","10"]

Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

1 in A

Đúng

Sai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]

Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?

(3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A

Đúng

Sai

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Sau khi thực hiện lệnh clear() danh sách gốc trở thành rỗng.

Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.

Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list.

Lệnh clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kết quả khi thực hiện đoạn chương trình sau là gì?

>>> A = [1, 2, 3, 5]

>>> A.insert(2, 4)

>>> print(A)

1, 2, 3, 4.

1, 2, 4, 3, 5.

1, 2, 3, 4, 5.

1, 2, 3, 4.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Lệnh nào có ý nghĩa là xóa phần tử x từ danh sách A?

A. append()

A.insert(k,x)

A.clear()

A.remove()

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?