
UNIT 7 ANH 6
Authored by Vân Trương
English
6th Grade
Used 19+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
26 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
animated film
phim hoạt hình
đoạn phim ngắn
phim hài
người xem (TV)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm từ gần nghĩa: cartoon (n)
animated film
comedy (n)
clip (n)
character (n)
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
channel (n)
nhân vật
đoạn phim ngắn
kênh (truyền hình)
giới thiệu chương trình TV
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
character (n)
nhân vật
người xem (TV)
chương trình
trực tiếp
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
clever (adj)
xinh xắn
khôn ngoan, thông minh
phim hài
buồn cười, ngộ nghĩnh
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
clip (n)
đoạn phim ngắn
nhân vật
phim hài
người xem
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
comedy (n)
phim hài
trực tiếp
phim hoạt hình
đoạn phim ngắn
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?