
Nghề nghiệp
Authored by Trang Mai
English
10th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
CV (curriculum vitae)
CV (curriculum vitae)
sơ yếu lý lịch
đơn xin việc
công việc
xin việc
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Application form /æplɪ'keɪʃn fɔ:m/
đơn xin việc
hợp đồng
nghề nghiệp
quảng cáo
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Interview /'intəvju:/
Interview /'intəvju:/
Người xem
phỏng vấn
sa thải
tuyển người
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
Job /dʒɔb/
Job /dʒɔb/
Công việc
việc làm
nghề
người làm
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
cosmonaut (n)
nhà du hành vũ trụ
phi hành gia
sự bình đẳng
phi công
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
domestic violence (n)
nhảy dù
sĩ quan
bạo lực gia đình
thị lực
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 sec • 1 pt
equal (adj)
bằng nhau, bình đẳng
công bằng
ngang nhau
không công bằng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?