
ktct 101-150
Authored by khoi poo
Other
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là lao động phức tạp?
. Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi
Là lao động có nhiều thao tác phức tạp
Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Cả a, b, c
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp
Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao
động giản đơn
Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên
Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao
Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
Lao động trừu tượng chỉ có ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp
chỉ có lao động cụ thể
Cả a, b, c đều đúng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn các ý đúng trong các ý sau đây
Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể
. Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao
động trừu tượng
Cả a, b, c đều đúng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công thức tính giá trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong
các ý sau
Lao động cụ thể bảo toàn và chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
Lao động trừu tượng tạo ra giá trị mới (v+m)
Lao động trừu tượng tạo nên toàn bộ giá trị (c + v + m)
Cả a, b và c
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng
Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian
NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
Cả a, b, c
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây
Số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác không
đổi
Thời gian để làm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi
Tổng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số giá trị
không thay đổi
Cả a, b, c
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
50 questions
Tài chính tiền tệ cuối kỳ
Quiz
•
University
50 questions
Tuần 3_T6_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz
Quiz
•
University
50 questions
Lịch sử 11 bài 1,2
Quiz
•
University
54 questions
Chương 1 Triết Học
Quiz
•
University
50 questions
Câu Hỏi Pháp Luật Đại Cương 50 câu đầu
Quiz
•
University
50 questions
B3-PLKDBDS
Quiz
•
University
55 questions
Câu hỏi về Microsoft Access
Quiz
•
University
46 questions
QTDN 4.17-5.22
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University