Ôn 1( 21)

Ôn 1( 21)

5th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ôn tập giữa kỳ 1 môn tin vs công nghệ  hoc 5 ctst

ôn tập giữa kỳ 1 môn tin vs công nghệ hoc 5 ctst

5th Grade - University

20 Qs

Tiếng Việt lớp 4 Tuần 19

Tiếng Việt lớp 4 Tuần 19

1st - 5th Grade

20 Qs

LỚP 5 - ĐIỆP NGỮ

LỚP 5 - ĐIỆP NGỮ

5th Grade

16 Qs

Thầy cô

Thầy cô

1st - 12th Grade

17 Qs

Câu  221 đến 240

Câu 221 đến 240

KG - Professional Development

20 Qs

Quan hệ từ lớp 5

Quan hệ từ lớp 5

5th Grade

22 Qs

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC 5 (Cuối Học kì 1)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN TIN HỌC 5 (Cuối Học kì 1)

5th Grade

20 Qs

Tuần 13- luyện tập

Tuần 13- luyện tập

5th Grade

18 Qs

Ôn 1( 21)

Ôn 1( 21)

Assessment

Quiz

Specialty

5th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

tham thang

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Những từ sau thuộc nhóm từ nào?

ngây ngất, xanh, vàng, tím

a. Từ chỉ đặc điểm

b. Từ chỉ hoạt động

c. Từ chỉ người

d. Từ chỉ sự vật

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào sau đây gồm các từ chỉ sự vật

a/ mưa nắng, cỏ cây, tươi mát

b/ bầu trời, ngôi sao, nhà cửa

c/ đám mấy, quê quán, ăn uống

d/ cây cối, núi non, rung rinh

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào dưới đây có từ chỉ trạng thái

An là một cô bé rất xinh xắn.

Mai rất yêu bố mẹ

Hà quét dọn nhà cửa giúp mẹ

Oanh là cô bé năng động

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đáp án nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách?

mũn mĩm, gầy gò

xinh đẹp, đầy đặn

thân thiện, dịu dàng

trắng trẻo, mập mạp

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhóm từ nào sau đâu không gồm các từ chỉ đặc điểm

chông chênh, chỉn chu, mênh mông

bao lực, lên lớp, leng keng

mênh mông, mày mò, múa máy

vi vu, vấp váp, vướng víu

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ hoạt động

đi đứng, hát hò, vận chuyển

thông tin, chúm chím, trôi chảy

thông báo, rộng lớn, bao la

thông minh, rung rinh, tráng lệ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào dưới đây miêu tả tiếng gió?

rinh rích

vi vu

tủm tỉm

lí nhí

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Specialty