g12-u6-voc

g12-u6-voc

12th Grade

70 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

CAM 18 TEST 1

CAM 18 TEST 1

9th - 12th Grade

66 Qs

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE - VOCABULARY - ENGLISH 12

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE - VOCABULARY - ENGLISH 12

12th Grade

66 Qs

Unit 3- Green movement

Unit 3- Green movement

10th - 12th Grade

65 Qs

Ôn tập Vocabulary - P.Uyên

Ôn tập Vocabulary - P.Uyên

8th Grade - University

71 Qs

Unit 2.2 (9)

Unit 2.2 (9)

9th Grade - University

70 Qs

E12.GS.U4_Urbanisation

E12.GS.U4_Urbanisation

12th Grade

66 Qs

Unit 3A

Unit 3A

12th Grade

65 Qs

THPTQG - Vocab Topic 4 (1-70)

THPTQG - Vocab Topic 4 (1-70)

12th Grade

70 Qs

g12-u6-voc

g12-u6-voc

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Easy

Created by

mai vo

Used 2+ times

FREE Resource

70 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

announce sth
v. thông báo; công bố cgđ
n. kềnh kềnh khoan cổ
n. con kỳ lân Châu Á
n. sự thích nghi
v. thích nghi (với môi trường mới)

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

announcement
n. sự thông báo; sự công bố
v. thông báo; công bố cgđ
n. kềnh kềnh khoan cổ
n. con kỳ lân Châu Á
n. sự thích nghi

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

announcer = host = presenter
n. người thông báo
n. sự thông báo; sự công bố
v. thông báo; công bố cgđ
n. kềnh kềnh khoan cổ
n. con kỳ lân Châu Á

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

extinct (species)
adj. (loài) bị tuyệt chủng
n. người thông báo
n. sự thông báo; sự công bố
v. thông báo; công bố cgđ
n. kềnh kềnh khoan cổ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

extinction (of sth)
n. sự tuyệt chủng (của cgđ)
adj. (loài) bị tuyệt chủng
n. người thông báo
n. sự thông báo; sự công bố
v. thông báo; công bố cgđ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

extinguish sth
v. 1.dập tắt (lửa); 2. hủy hoại hết cgđ
n. sự tuyệt chủng (của cgđ)
adj. (loài) bị tuyệt chủng
n. người thông báo
n. sự thông báo; sự công bố

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 sec • 1 pt

die out = become extinct
v. tuyệt chủng; chết hết
v. 1.dập tắt (lửa); 2. hủy hoại hết cgđ
n. sự tuyệt chủng (của cgđ)
adj. (loài) bị tuyệt chủng
n. người thông báo

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?