
Vietnamese B14
Authored by Rosie Tran
World Languages
5th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「今日は暑いです。」
はベトナム語でなんといいますか。
一番良いものを一つ選んでください。
Hôm qua trời nắng.
Hôm nay trời nóng.
Hôm qua thời trời nắng.
Hôm nay thời tiết mát.
2.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Tôi là người Nhật Bản. Anh ấy cũng là người Nhật Bản.
=> Tôi và anh ấy (a) nhau, đều là người Nhật Bản cả.
空欄に適当な単語を入力してください。
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
「今、雨が降っています。」
はベトナム語でなんといいますか。
一番良いものを一つ選んでください。
Hôm nay trời mưa.
Bây giờ trời nắng.
Bây giờ trời đang mưa.
Hôm nay lạnh nhỉ.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bây giờ là tháng 1, trời lạnh và mưa.
にあっている絵を一つ選んでください。
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
2 mins • 3 pts
例えば、私は学校の校門にいます。校門は「school road」の道のほうです。「Hospital」へ行きたいんですが、「Hospital」までの道を教えていただけますか。
Rẽ trái "School road", đi bên phải, "Hospital" ở bên tay trái của bạn.
Rẽ phải "School road", đi thẳng, "Hospital" ở bên tay phải của bạn.
Bên phải "School road", rẽ phải tại ngã tư. "Hospital" ở trước bạn.
Đi thẳng "School road", rẽ phải tại ngã ba, rẽ trái tại ngã tư. "Hospital" ở bên tay phải của bạn.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?