Search Header Logo

Vocabulary unit 8 grade 12

Authored by englishcentre msngoc

English

12th Grade

Used 5+ times

Vocabulary  unit 8 grade 12
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

academic /ˌækəˈdemɪk/(a):

nhân viên hành chính

thông cảm, cảm thông

học thuật, giỏi các môn học thuật

tuân theo, phù hợp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

administrator /ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/ (n):

nhân viên hành chính

thích hợp, phù hợp

sơ tuyển

học phí

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

align /əˈlaɪn/ (v):

tuân theo, phù hợp

đặc biệt, khác biệt, độc nhất

nói hay, nói với lời lẽ trau chuốt

thư xin việc

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

applicant /ˈæplɪkənt/ (n):

người nộp đơn xin việc

nộp đơn, đệ trình

thực tập sinh, người học việc

dễ gần, dễ tiếp cận

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

apply /əˈplaɪ/ (v):

nộp đơn, đệ trình

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

đồng nghiệp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

apprentice /əˈprentɪs/ (n):

thực tập sinh, người học việc

dễ gần, dễ tiếp cận

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

doanh nghiệp, kinh doanh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 sec • 1 pt

approachable /əˈprəʊtʃəbl/ (a):

dễ gần, dễ tiếp cận

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

thích hợp, phù hợp

đặc biệt, khác biệt, độc nhất

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?