
Unit 8_ Sports and Games
Authored by Thao Thu
English
6th Grade
Used 11+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
43 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
athletics/æθˈletɪks/
điền kinh
chèo thuyền ca-nô
câu cá
cần câu cá
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/
vợt cầu lông
gậy bóng chày
chèo thuyền ca-nô
đua xe đạp
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
goggle
phù hợp,mạnh khoẻ
kính bảo vệ mắt
nhà vô địch, quán quân
cây vợt
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
exhaust
làm cạn kiệt, làm kiệt sức
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
ghi bàn
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
champion
người chơi thể thao
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
anh hùng, người hùng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?