Chương 3.1 CT

Chương 3.1 CT

5th Grade

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tháng - năm lớp 3

Tháng - năm lớp 3

5th Grade

26 Qs

0 - 0 - 0 - 1

0 - 0 - 0 - 1

2nd - 5th Grade

25 Qs

Ôn Tập Buổi 2

Ôn Tập Buổi 2

1st - 12th Grade

25 Qs

Kiểm tra giải phẩu Mr Cường

Kiểm tra giải phẩu Mr Cường

1st - 12th Grade

25 Qs

BẠN BIẾT GÌ VỀ NHẬT BẢN ???

BẠN BIẾT GÌ VỀ NHẬT BẢN ???

1st Grade - University

25 Qs

Du lịch ở Việt Nam

Du lịch ở Việt Nam

5th - 10th Grade

25 Qs

thắng có quà thua đi ngủ

thắng có quà thua đi ngủ

5th - 10th Grade

25 Qs

Rung chuông vàng khối 4

Rung chuông vàng khối 4

4th Grade - University

25 Qs

Chương 3.1 CT

Chương 3.1 CT

Assessment

Quiz

Other

5th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Cute Mèo

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Để sức lao động trở thành hàng hóa cần điều kiện gì:

A. Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột

B. Người lao động được tự do về thân thể và ko có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hóa để bán

C. Sản xuất hàng hóa phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Tư bản là gì:

A. Là tiền và máy móc thiết bị

B. Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

C. Là giá trị mang lại gía trị thặng dư

D. Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Giá trị của hàng hóa sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào:

A. Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

B. Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

C. Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

D. Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: giá trị thăng dư là:

A. Gía trị sức lao động của ng công nhân làm thuê cho chủ tư bản

B. Gía trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hóa

C. Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

D. Gía trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào:

A. Chuyển toàn bộ gía trị vào sản phẩm

B. Chuyển dần từng phần gtri vào sản phẩm

C. Không tăng lên

D. Tăng lên

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng

A. Không tăng lên

B. Chuyển dần gía trị vào sản phẩm

C. Chuyển nguyên gía trị vào sản phẩm

D. Tăng lên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Tỉ suất gía trị thặng dư biểu hiện

A. Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

B. Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

C. Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

D. Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?