sinh 1-15

sinh 1-15

12th Grade

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1- MÔN SINH HỌC (P1)

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HK1- MÔN SINH HỌC (P1)

9th Grade - University

20 Qs

ÔN TẬP SINH 11 NH 24-25

ÔN TẬP SINH 11 NH 24-25

11th Grade - University

20 Qs

HBXL

HBXL

9th - 12th Grade

20 Qs

kiểm tra thường xuyên lớp 12 phần hệ sinh thái

kiểm tra thường xuyên lớp 12 phần hệ sinh thái

12th Grade

20 Qs

ôn tập chủ đề 1. Tiến hoá

ôn tập chủ đề 1. Tiến hoá

12th Grade

20 Qs

DI TRUYEN PHAN TU -GAME1

DI TRUYEN PHAN TU -GAME1

12th Grade

10 Qs

Bài 9 sinh 12

Bài 9 sinh 12

12th Grade

18 Qs

Ôn tập lý thuyết chương II. Quy luật di truyền

Ôn tập lý thuyết chương II. Quy luật di truyền

12th Grade

15 Qs

sinh 1-15

sinh 1-15

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Bao Thai

Used 3+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Môi trường sống của sinh vật là.

A. Tất cả yếu tố bao quanh sinh vật, có tác động lên sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển của sinh vật.

B. Tất cả những gì có trong tự nhiên, có tác động lên sự phát triển của sinh vật.

C. Tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật, có tác động lên sự tồn tại của sinh vật.

D. Tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật, có tác động lên sự sinh trưởng của sinh vật.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhân tố sinh thái là.

A. Tất cả nhân tố môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật.

B. Tất cả nhân tố môi trường có ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát triển của sinh vật.

C. Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian tới.

D. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Nhân tố sinh thái chia thành 2 nhóm là:

Nhân tố vật lý, nhân tố hóa học.

Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh.

Nhân tố môi trường, nhân tố con người.

Nhân tố sinh vật, nhân tố con người.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là nhân tố sinh thái vô sinh?

A. Là tất cả các nhân tố sinh học của môi trường xung quanh sinh vật.

B. Là tất cả các nhân tố vật lí và hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

C. Là tất cả các nhân tố hóa học của môi trường xung quanh sinh vật.

D. Là tất cả các nhân tố vật lí của môi trường xung quanh sinh vật.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Môi trường sống của các loài giun kí sinh là

A. môi trường đất.

B. môi trường nước.

C. môi trường trên cạn.

D. môi trường sinh vật.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố vô sinh?

A. Quan hệ cộng sinh.

B. Sinh vật kí sinh - sinh vật chủ.

C. Sinh vật này ăn sinh vật khác.

D. Nhiệt độ môi trường.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?

A. Ánh sáng

B. Không khí

C. Độ ẩm

D. Nhiệt độ

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?