Search Header Logo

Untitled Quiz

Authored by Thảo Thị

Biology

University

Untitled Quiz
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Điền vào chỗ trống: "Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các... qua lại giữa các tế bào".

Phân tử tín hiệu.

Kênh nối giữa các tế bào.

Dòng máu tuần hoàn.

Các tế bào máu.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thông tin giữa các tế bào là

quá trình tế bào xử lí các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

quá trình tế bào tiếp nhận các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

quá trình tế bào trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thứ tự đúng của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là:

Truyền tin nội bào, đáp ứng, tiếp nhận.

Tiếp nhận, đáp ứng, truyền tin nội bào.

Truyền tin nội bào, tiếp nhận, đáp ứng.

Tiếp nhận, truyền tin nội bào, đáp ứng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đâu không phải là kiểu truyền thông tin giữa các tế bào ở gần?

Tiếp xúc trực tiếp.

Qua mối nối giữa các tế bào.

Truyền tin cục bộ.

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tế bào là giúp

điều hòa các hoạt động sống trong cơ thể.

các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất.

cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác.

tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dựa vào hình dưới đây, cho biết thứ tự (1); (2); (3) lần lượt là pha nào trong chu kì tế bào?

S, G1, G2

G1;G2; S

G2; G1; S

G1; S; G2

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Yếu tố nào sau đây có thể không gây hại đến quá trình giảm phân tạo giao tử ở động vật?

Vitamin E

Dioxin

Tia phóng xạ

Các kim loại nặng (Pb, Hg, Cd,…)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Biology