
sinnh
Authored by tuyết xuân
Life Skills
KG
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
50 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
. Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa sáng?
Chịu được ánh sáng mạnh.
Có phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu.
Lá xếp nghiêng.
Mọc ở nơi quang đãng hoặc ở tầng trên
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm nào dưới đây không có ở cây ưa bóng?
. Phiến lá dày, mô giậu phát triển.
Mọc dưới bóng của cây khác.
. Lá nằm ngang.
Thu được nhiều tia sáng tán xạ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Giới hạn sinh thái là:
định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian.
. giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với một số nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhiều nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật không thể tồn tại được.
giới hạn chịu đựng của sinh vật đối với nhân tố sinh thái của môi trường. Nằm ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật vẫn tồn tại được.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đặc điểm thích hợp làm giảm mất nhiệt của cơ thể voi sống ở vùng ôn đới so với voi sống ở vùng nhiệt đới là
có đôi tai dài và lớn.
cơ thể có lớp mở dày bao bọc.
kích thước cơ thể nhỏ.
. ra mồ hôi.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khái niệm môi trường nào sau đây là đúng?
Môi trường gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp tới sinh vật; làm ảnh hưởng đến sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và những hoạt động khác của sinh vật.
Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh xung quanh sinh vật.
. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố vô sinh và hữu sinh ở xung quanh sinh vật, trừ nhân tố con người.
. Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật bao gồm tất cả các nhân tố hữu sinh ở xung quanh sinh vật.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nơi ở của các loài là:
địa điểm cư trú của chúng.
địa điểm sinh sản của chúng.
địa điểm thích nghi của chúng.
địa điểm dinh dưỡng của chúng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể không biến đổi theo nhiệt độ môi trường?
Lưỡng cư.
Cá xương.
Thú.
Bò sát.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
54 questions
tin học
Quiz
•
11th Grade
45 questions
Câu Hỏi Về Giao Thông
Quiz
•
KG
53 questions
Lí thuyết lái xe aus (nsw)
Quiz
•
KG - University
45 questions
lý thuyết lái xe từ 45-90
Quiz
•
KG - University
50 questions
su ne may cuc cut
Quiz
•
1st - 5th Grade
50 questions
Phòng Chống Bắt Cóc và Đi Lạc
Quiz
•
1st Grade
50 questions
Cuộc Thi Tìm Hiểu Luật Phòng Chống Ma Túy
Quiz
•
12th Grade
50 questions
Ôn Tập Cuối Kỳ Môn Công Nghệ 10
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Life Skills
12 questions
Presidents' Day
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
FOREST Growth Mindset
Lesson
•
KG
10 questions
THEME
Quiz
•
KG - University
7 questions
Copy of G5_U5_L14_22-23
Lesson
•
KG - Professional Dev...
10 questions
Add & Subtract Mixed Numbers with Like Denominators
Quiz
•
KG - University
10 questions
Long i- igh, ie, and y Quiz
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
2D & 3D Shapes
Quiz
•
KG
20 questions
Capitalization in sentences
Quiz
•
KG - 4th Grade