Search Header Logo

Vocabulary Unit 9

Authored by Amy Đào

English

9th Grade

Used 1+ times

Vocabulary Unit 9
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

23 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

accent (n)

trọng âm 1

giọng điệu

trọng âm 2

chất liệu

trọng âm 2

âm thanh

trọng âm 1

tính chất

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

bilingual (adj)

người có trí tuệ

người sử dụng được 2 thứ tiếng

đa sắc đa thanh

người biết nói 1 ngôn ngữ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

dialect (n)

trọng âm 1

cuộc hội thoại dài

trọng âm 2

tiếng địa phương

trọng âm 2

cuộc hội thoại

trọng âm 1

tiếng địa phương

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

dominance (n)

xuất khẩu

nhập khẩu

chiếm ưu thế

nội địa

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

establishment (n)

sự đóng cửa, thất bại

việc thành lập, thiết lập

in ấn, sản xuất

mở cửa đón khách

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

factor (n)

dây chuyền tự động

yếu tố

nhà máy sản xuất

tính chất nguyên tử

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

get by in (a language) (v)

cố gắng sử dụng được 1 ngôn ngữ với những gì mình có

bắt đầu học ngôn ngữ mới

chuyển sang nói một ngôn ngữ khác nhanh chóng

nhập cuộc hội thoại

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?