KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SINH 12-ATY

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SINH 12-ATY

12th Grade

27 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Bài 12:Di truyền liên kết giới tính và di truyền ngoài nhân

Bài 12:Di truyền liên kết giới tính và di truyền ngoài nhân

12th Grade

25 Qs

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI

QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH LOÀI

12th Grade

25 Qs

Trắc Nghiệm Sinh - Đề 3

Trắc Nghiệm Sinh - Đề 3

9th - 12th Grade

25 Qs

Geneen lotura eta permutazioak

Geneen lotura eta permutazioak

12th Grade

25 Qs

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học

9th - 12th Grade

25 Qs

TUẦN 3 T2

TUẦN 3 T2

9th - 12th Grade

22 Qs

CUỘC ĐUA TÌM HẬU DUỆ CỦA MEN ĐEN ( VÒNG ỨNG CỬ)

CUỘC ĐUA TÌM HẬU DUỆ CỦA MEN ĐEN ( VÒNG ỨNG CỬ)

9th Grade - Professional Development

22 Qs

công nghệ 12 hk 2 diệu thảo 12a4

công nghệ 12 hk 2 diệu thảo 12a4

12th Grade

24 Qs

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SINH 12-ATY

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN SINH 12-ATY

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Medium

Created by

thuy nguyen

Used 3+ times

FREE Resource

27 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Là nhân tố tiến hóa khi nhân tố đó

   

trực tiếp biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể.  

tham gia vào hình thành loài.      

trực tiếp biến đổi kiểu hình của quần thể.

gián tiếp phân hóa các kiểu gen.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Theo  Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

nhễm sắc thể.  

giao tử.   

quần thể.

cá thể.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

A.

B.

C.

D.

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sống

Cở thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Ở một quần thể, cấu trúc di truyền của 4 thế hệ liên tiếp như sau:

F1 : 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa                                   F2 : 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aa

3 : 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa                                   F4 : 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aa

Cho biết các kiểu gen khác nhau có sức sống và khả năng sinh sản như nhau. Quần thể có khả năng đang chịu tác động của nhân tố nào sau đây?

Giao phối ngẫu nhiên.  

Giao phối không ngẫu nhiên.

Đột biến gen.

Các yếu tố ngẫu nhiên

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 1 pt

Hai cơ quan tương đồng là

    

chân của loài chuột chũi và chân của loài dế nhũi.      

gai của cây xương rồng và tua cuốn ở cây đậu Hà Lan

gai của cây hoa hồng và gai của cây xương rồng.

mang của loài cá và mang của các loài tôm.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá là

quá trình giao phối.      

nguồn gen du nhập.    

biến dị tổ hợp.

đột biến.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là

nơi ở.  

giới hạn sinh thái.    

ổ sinh thái.

sinh cảnh.

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?