
Lí GKII
Quiz
•
Other
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
9A3 Đăng
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Điện tích điểm là
A. vật có kích thước rất nhỏ.
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm.
C. vật chứa rất ít điện tích.
D. điểm phát ra điện tích.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện
A. hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
B. hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
C. hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau
D. hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?
A. q1 và q2 đều là điện tích dương.
B. q1 và q2 đều là điện tích âm.
C. q1 và q2 trái dấu nhau.
D. q1 và q2 cùng dấu nhau.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
A. có phương là đường thẳng nối hai điện tích
B. có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích
C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
D. là lực hút khi hai điện tích trái dấu
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Công thức của định luật Culông là
F=k.q1q2/r^2
F=q1q2/r^2
F=k.|q1q2|/r^2
F=|q1q2|/kr^2
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.
B. q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.
C. q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.
D. q1.q2 = 0.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
A. Độ lớn của các điện tích.
B. Dấu của các điện tích.
C. Bản chất của điện môi.
D. Khoảng cách giữa hai điện tích.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
GDCD12 Bài 8
Quiz
•
12th Grade
42 questions
Công nghệ 12 kì 1
Quiz
•
12th Grade
40 questions
đề minh họa 1
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Ôn tập Công Nghệ HK II
Quiz
•
KG - Professional Dev...
43 questions
Bài Quiz không có tiêu đề
Quiz
•
10th Grade - University
35 questions
Ôn luyện Kiến thức về HTML và CSS
Quiz
•
12th Grade
35 questions
GDCD 1
Quiz
•
12th Grade
40 questions
Đề 5 - 2023
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Other
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
15 questions
Atomic Habits: Career Habits
Lesson
•
9th - 12th Grade
20 questions
Banking
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems Practice
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
AP Bio Insta-Review Topic 6.1*: DNA & RNA Structure
Quiz
•
9th - 12th Grade
