20 câu cuối HÓA HỌC
Quiz
•
Chemistry
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
Thư Trần
Used 3+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch ?
Fe2(SO4)3
CuSO4
HCl
MgCl2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét nào dưới đây đúng ?
Các vật dụng bằng Al không bị oxi hóa tiếp và không tan trong nước do được bảo vệ bởi lớp màng Al(OH)3
Al có thể phản ứng với HNO3 đặc trong mọi điều kiện
Nhôm kim loại không tan trong nước do nhôm có tính khử yếu hơn H+ trong H2O
Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH, chất oxi hóa là H2O
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
dung dịch NaOH và Al2O3
K2O và H2O
Na và dung dịch KCl
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là :
Zn
Fe
Cr
Al
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Al, Ba ?
Dung dịch NaCl
Nước
Dung dịch NaOH
Dung dịch H2SO4 loãng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là ( Cho C = 12, O = 16, Na = 23 )
10,6 gam
5,3 gam
21,2 gam
15,9 gam
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện phân muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 1,792 lít khí (đktc) ở anot và 6,24 gam kim loại ở catot. Công thức hoá học của muối đem điện phân là
LiCl
NaCl
KCl
RbCl
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
24 questions
CROM
Quiz
•
12th Grade
15 questions
kim loại kiềm - kiềm thổ - nhôm
Quiz
•
12th Grade
20 questions
LT SẮT
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Kiểm tra Hóa 12 lần 2
Quiz
•
12th Grade
20 questions
chất béo
Quiz
•
1st Grade - University
21 questions
ĐỀ ÔN ESTE -LIPIT SỐ 1
Quiz
•
12th Grade
20 questions
BÀI TẬP ANKAN
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ĐỀ 11
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Practice
Quiz
•
12th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
51 questions
Unit 5: Periodic Trends
Quiz
•
9th - 12th Grade
23 questions
Stoichiometry, Limiting/Excess Reactant, % Yield
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Physical Science - U1 Quiz Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
