Search Header Logo

Sinh vật Việt Nam

Authored by van Tran

Geography

8th Grade

Used 4+ times

Sinh vật Việt Nam
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

13 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

A. Đa dạng sinh học là yếu tố quyết định tính ổn định của các hệ sinh thái tự nhiên, là cơ sở sinh tồn của sự sống…

B. Tích cực trồng cây, tuyên truyền, nâng cao ý thức về bảo vệ môi trường và đa dạng sinh học…

C. Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia nhằm bảo vệ và khôi phục các hệ sinh thái tự nhiên….

D. Xử lí chất thải của các hoạt động công , nông nghiệp, sinh hoạt nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường sống…

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Những nguyên nhân nào sau đây là do tác động của con người làm cho diện tích rừng ngày càng bị thu hẹp?

Khai thác rừng, hạn hán, cháy rừng.

Bão, lũ lụt, hạn hán, cháy rừng.

Khai thác rừng để lấy gỗ, lấy đất canh tác, du canh du cư

. Khai thác rừng, lũ lụt, bão.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Theo thống kê năm 2021, nước ta có tổng diện tích rừng là

13,4 triệu ha rừng.

. 14,8 triệu ha rừng

. 12,7 triệu ha rừng.

. 9,3 triệu ha rừng.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Theo thống kê năm 2021, nước ta có tổng diện tích rừng là

A. 14,8 triệu ha rừng

B. 13,4 triệu ha rừng.

C. 12,7 triệu ha rừng.

D. 9,3 triệu ha rừng.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Loại rừng nào sau đây thuộc hệ sinh thái ven biển?

A. Rừng ngập mặn.

B. Rừng tre nứa.

C. Rừng thưa.

D. Rừng mưa nhiệt đới.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Nội dung nào dưới đây không thuộc hệ sinh thái tự nhiên?

. Rừng trên núi đá vôi.

. Rừng kín thường xanh.

. Rừng tre nứa.

Rừng trồng.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Việc khai thác các khu rừng tự nhiên làm cho một số loài thực vật có nguy cơ cạn kiệt như:

A. đinh, lim, sến, táu.

B. tràm, bạch đàn.

C. thông, bằng lăng.

D. mây, tre, nứa.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?