địa 6 1

địa 6 1

KG

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề Thi Toán Học

Đề Thi Toán Học

5th Grade

12 Qs

trắc nghiệm lịch sử

trắc nghiệm lịch sử

11th Grade

10 Qs

bài kiểm tra số 2 về mức độ hiểu L.Nhi

bài kiểm tra số 2 về mức độ hiểu L.Nhi

KG

10 Qs

Giáo Dục Quốc Phòng

Giáo Dục Quốc Phòng

University

10 Qs

Quiz ok

Quiz ok

KG

10 Qs

Trắc Nghiệm về em 🫧🤍

Trắc Nghiệm về em 🫧🤍

KG - University

10 Qs

toán 5 bài 1

toán 5 bài 1

5th Grade

14 Qs

Đề Cương Hóa Học Cuối Kỳ 1

Đề Cương Hóa Học Cuối Kỳ 1

KG

14 Qs

địa 6 1

địa 6 1

Assessment

Quiz

Others

KG

Hard

Created by

Tình Jeon

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu2: Chọn từ thích hợp: "...........thay đổi tùy theo vị trí xa hay gần biển".

A.Nhiệt độ không khí

B.Vĩ độ

C.Không khí

D.Nhiệt độ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí?

A. Ẩm kế.

B. Áp kế.

C. Nhiệt kế

D. Vũ kế.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu5: Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây?

A. Áp kế.

B. Nhiệt kế.

C. Vũ kế.

D. Ẩm kế.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả tổng cộng nhiệt độ 4 lần trong ngày vào các thời điểm

A. 2 giờ, 8 giờ, 15 giờ, 21 giờ.

B. 3 giờ, 9 giờ, 12 giờ, 19 giờ.

C. 1 giờ, 6 giờ, 14 giờ, 20 giờ.

D. 1 giờ, 7 giờ, 13 giờ, 19 giờ.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu9: Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là

A. sinh vật.

B. biển và đại dương.

C. sông ngòi.

D. ao, hồ.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

14: Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

A. con người đốt nóng.

B. ánh sáng từ Mặt Trời.

C. các hoạt động công nghiệp.

D. sự đốt nóng của Sao Hỏa.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 11: Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

A. chí tuyến.

B. ôn đới.

C. Xích đạo.

D. cận cực

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?