
ÔN TẬP HỆ SINH THÁI
Authored by Vy TranNguyenTuong
Biology
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANK QUESTION
1 min • 1 pt
Mối quan hệ hợp tác 2 bên đều có lợi giữa hai loài sinh vật là mối quan hệ.........
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nhân tố sinh thái được chia thành :
nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh, trong đó nhân tố con người thuộc nhóm nhân tố hữu sinh
nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh, trong đó nhân tố con người thuộc nhóm nhân tố vô sinh
nhân tố sinh thái vô sinh, trong đó nhân tố con người thuộc nhóm nhân tố vô sinh.
nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh, không gồm nhân tố con người.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật :
A. phát triển trung bình.
B. phát triển thuận lợi nhất.
C. có sức sống giảm dần.
D. chết hàng loạt.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
Vì có số lượng loài nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh.
Vì có số lượng loài nhiều, sinh khối lớn, có sự hoạt động mạnh.
Vì có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
Vì có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Nhóm cây nào sau đây là nhóm cây ưa sáng?
A. Cây rêu, cây lúa, cây xoài.
B. Cây táo, cây ngô, cây dương xỉ.
C. Cây lúa, cây lưỡi hổ, cây lan.
D. Cây lúa, cây xoài, táo.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với :
A. tất cả các nhân tố sinh thái.
B. nhân tố sinh thái hữu sinh.
C. một số nhân tố sinh thái vô sinh.
D. một nhân tố sinh thái nhất định.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có:
A. nấm, vi khuẩn, ánh sáng, độ ẩm.
B. gỗ mục, nhiệt độ, độ ẩm, lá khô.
C. vi khuẩn, mèo rừng, địa y.
D. cây gỗ, thảm lá khô, nấm.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
kiểm tra thường xuyên lần 1
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
CHỦ ĐỀ : PHÂN BÀO NGUYÊN PHÂN
Quiz
•
9th Grade
10 questions
CHỦ ĐỀ DINH DƯỠNG NITO Ở THỰC VẬT
Quiz
•
KG
10 questions
PHẢN XẠ
Quiz
•
KG
10 questions
Sinh 11 bài 3
Quiz
•
11th Grade
10 questions
KIỂM TRA BÀI CŨ ( SINH 10) TUẦN 10
Quiz
•
10th Grade
10 questions
bài 2 -KHTN 6
Quiz
•
1st Grade
18 questions
SH11-BAI20.CANBANGNOIMOI
Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Biology
14 questions
Pollution Daily Grade 2
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
Human Body Systems Overview
Quiz
•
9th Grade
25 questions
photosynthesis and cellular respiration
Quiz
•
9th Grade
18 questions
Enzymes and Their Functions Quiz
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
30 questions
Exploring the World of Plants
Quiz
•
9th Grade
20 questions
Cell Organelles
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Exploring Food Webs and Energy Pyramids
Interactive video
•
6th - 10th Grade