Bài 18: LTVC_Từ có nghĩa giống nhau; Biện pháp so sánh

Bài 18: LTVC_Từ có nghĩa giống nhau; Biện pháp so sánh

3rd Grade

5 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Toán

Toán

1st - 5th Grade

10 Qs

BÀI KIỂM TRA TRAINING ONLINE ĐỊNH KÌ THÁNG 3 - 2025

BÀI KIỂM TRA TRAINING ONLINE ĐỊNH KÌ THÁNG 3 - 2025

1st Grade - University

10 Qs

Lớp 3. CĐ1. Bài 2. Bắt đầu làm việc với máy tính

Lớp 3. CĐ1. Bài 2. Bắt đầu làm việc với máy tính

3rd Grade

8 Qs

Tin học 12

Tin học 12

KG - 12th Grade

10 Qs

Ai thông minh hơn học sinh lớp 4 :))

Ai thông minh hơn học sinh lớp 4 :))

3rd - 4th Grade

10 Qs

Ôn tập cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 3

Ôn tập cuối học kì 2 Tiếng Việt lớp 3

3rd Grade

10 Qs

Tìm hiểu về Tết Trung thu

Tìm hiểu về Tết Trung thu

KG - 4th Grade

9 Qs

Toan cau hoa

Toan cau hoa

1st - 5th Grade

10 Qs

Bài 18: LTVC_Từ có nghĩa giống nhau; Biện pháp so sánh

Bài 18: LTVC_Từ có nghĩa giống nhau; Biện pháp so sánh

Assessment

Quiz

Education

3rd Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Hải Vũ

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

  • a. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

  • b. Những chú gà con chạy rất nhanh.

  • c. Những chú gà con chạy tung tăng.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

  1. Câu 2: Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

    • “Những lá bàng mùa đông đỏ như…”

a. ngọn lửa

b. ngôi sao

c. mặt trời

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Từ nào sau đây có cùng ý nghĩa với từ :'' mênh mông''.

a. lênh khênh

b. cao lớn

c. thênh thang

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tiếng suối ngân nga như..............

a. tiếng xe cộ

b. tiếng nói chuyện

c. tiếng đàn

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Từ nào dưới đây có cùng ý nghĩa với từ: ''thoải mái"

a. chăm chỉ

b. dễ chịu

c. ấm áp

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?