Untitled Quiz

Untitled Quiz

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

基础语法语词汇(12)

基础语法语词汇(12)

1st - 12th Grade

11 Qs

Kuis Surat Lamaran Kerja

Kuis Surat Lamaran Kerja

12th Grade

10 Qs

HK1-K10- GIAO TIẾP

HK1-K10- GIAO TIẾP

10th - 12th Grade

10 Qs

READING REVIEW QUIZ 1 - AVTC5

READING REVIEW QUIZ 1 - AVTC5

12th Grade - University

10 Qs

Solutions for the earth

Solutions for the earth

9th - 12th Grade

10 Qs

Tuần 2- Quizz 2

Tuần 2- Quizz 2

12th Grade

10 Qs

Citation

Citation

11th - 12th Grade

10 Qs

Semester 2 - Kelas 12 - Daily Test 1

Semester 2 - Kelas 12 - Daily Test 1

12th Grade

10 Qs

Untitled Quiz

Untitled Quiz

Assessment

Quiz

English

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

undefined undefined

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ có phần gạch chân khác về cách phát âm so với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

C. choose

B. teacher

D. machine

A. change

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

C. save

A. do harm

D. conserve

B. guard from harm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D trên tờ trả lời của bạn để chỉ ra từ đúng nghĩa nhất với từ được gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

D. challenges

B. reserves

C. awareness

A. agencies

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D trên tờ trả lời của bạn để chỉ ra từ có trọng âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

A. recycle

B. pollution

C. fertilize

D. enviroment

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D trên tờ trả lời của bạn để chỉ ra từ gần nghĩa nhất với từ được gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

D. threatened

C. increased

B. reduced

A. disappeared

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D trên tờ trả lời của bạn để chỉ ra từ có trọng âm khác với ba từ còn lại trong mỗi câu hỏi sau.

A. revolution

B. economic

C. reservation

D. possible

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7. Chọn chữ cái A, B, C hoặc D trên tờ trả lời của bạn để chỉ ra từ trái nghĩa với từ được gạch chân trong mỗi câu hỏi sau.

B. reasonable

C. assignment

A. acceptable

D. election

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?