Bài 1 第一課 小測驗

Bài 1 第一課 小測驗

11th Grade

6 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

中二 现代文理解 《宇宙那么大,一起去看看》

中二 现代文理解 《宇宙那么大,一起去看看》

9th - 12th Grade

10 Qs

BÀI TẬP 15.11

BÀI TẬP 15.11

KG - University

10 Qs

五年级华语第十一课

五年级华语第十一课

11th Grade

10 Qs

Người ơi, người còn nhớ hay đã quên? 朋友,你还记得吗?

Người ơi, người còn nhớ hay đã quên? 朋友,你还记得吗?

KG - Professional Development

11 Qs

中四名句填空题 31-40题

中四名句填空题 31-40题

11th Grade

10 Qs

《記承天寺夜遊》

《記承天寺夜遊》

3rd - 12th Grade

10 Qs

現代詩線上測驗

現代詩線上測驗

10th Grade - University

10 Qs

ylc-lhl-量詞的認識與應用

ylc-lhl-量詞的認識與應用

7th - 12th Grade

10 Qs

Bài 1 第一課 小測驗

Bài 1 第一課 小測驗

Assessment

Quiz

World Languages

11th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Vita Mai

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

6 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

越南首度是

Thành phố Hồ Chí Minh 胡志明市

Hà Nội 河內

Đà Nẵng 峴港

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

越南人互相稱呼時,習慣稱自己

姓氏

全名

名字

暱稱

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

寫越南人的名字要

大寫

小寫

隨便寫

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

哪些關鍵因素影響到越南人判斷稱呼彼此

性別

性別、年齡、背份、關係

關係

年齡

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

自己的稱謂( 我)對男性兄長

chị

anh

em

bạn

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Chào bạn, xin hỏi bạn tên là gì?

Tôi là tên

Tôi tên là Lan

Lan tôi là

Chào bạn