Search Header Logo

Đề 1 - Vastarel OD 80mg

Authored by THÚY NGÔ

Arts

1st - 5th Grade

Used 2+ times

Đề 1 - Vastarel OD 80mg
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

45 sec • 5 pts

Câu 1 - Chọn 1 câu đúng: Cơ chế chuyển hóa của Vastarel OD 80mg?

Tăng chuyển hóa theo con đường oxy hóa acid béo hơn con đường oxy hóa glucose

Tác động vào gốc rễ của cơn đau thắt ngực là xơ vữa mạch vành

Tối ưu hóa sản xuất ATP trong điều kiện tim thiếu máu

Không ảnh hưởng đến tỉ lệ lactate được sản xuất trong điều kiện tim thiếu máu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2 - Chọn 1 câu sai: Key message của Vastarel OD 80mg C2 FY2324

Giảm đau thắt ngực vượt trội suốt 24h

Vượt trội hơn Vastarel MR

Giúp tối ưu hóa chất lượng cuộc sống cho tất cả các bệnh nhân hội chứng mạch vành mạn

Là điều trị chuyển hóa không thể thiếu ngay sau chẹn beta

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 5 pts

Câu 3 - Chọn nhiều câu đúng: Đối tượng bệnh nhân của Vastarel OD 80mg tại các địa bàn đang có Vastarel MR

Bệnh nhân HCMVM còn triệu chứng chưa được điều trị với Trimetazidine

Bệnh nhân HCMVN có CrCl

30ml-60ml/phút

Bệnh nhân HCMVM đang sử dụng Vastarel MR nên được chuyển đổi sang Vastarel OD

Bệnh nhân HCMVM còn triệu chứng dù đã điều trị với Trimetazidine MR 35mg

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

  1. Câu 4 - Chọn 1 câu ĐÚNG: Đối tượng nào dưới đây có thể sử dụng Vastarel OD 80mg?

BN suy thận : độ thanh thải creatinine 30-60 ml/phút

BN suy gan

BN Parkinson

Trẻ em < 18 tuổi

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 5 pts

Câu 5 - Chọn nhiều câu ĐÚNG: Đối tượng bệnh nhân của Vastarel OD 80mg?

Bệnh nhân HCMVM chưa khởi trị với Trimetazidine

Chuyển đổi từ Vastarel MR 35 sang Vastarel OD

Chuyển đổi ở bệnh nhân chưa kiểm soát triệu chứng với TMZ Gx

Bệnh nhân HCMVM có nhịp tim > 75 nhịp/phút

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 5 pts

Câu 6 - Chọn nhiều câu ĐÚNG: Điểm lưu ý về ANOCA: Tần suất đau ngực không có tổn thương tắc nghẽn mạch vành

Tỷ lệ phổ biến (2/5)

Chủ yếu ở NỮ GIỚI

>=50% tái nhập viện

Tăng 2 lần nguy cơ biến cố tim mạch

Test đặc hiệu ít khi được sử dụng

Chẩn đoán thường (-) giả & điều trị chưa tối ưu

7.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 5 pts

Câu 7: Chọn 1 Đáp án ĐÚNG - Thế nào là chiến lược điều trị nội khoa tối ưu?

  1. Cải thiện triệu chứng

  1. Phòng ngừa biến cố tim mạch

Bệnh nhân hài lòng nhất

Tuân thủ cao nhất

Ít tác dụng phụ nhất

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?