
tin 16 câu đầu
Authored by vân bùi
English
1st - 5th Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
16 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Nguyên tắc để 2 bảng được kết nối là
A. 2 bảng phải có khóa
B. 2 bảng phải có tên trường giống nhau
C. 2 bảng phải có tên trường giống nhau và 2 trường đó đều là khóa
D. 2 bảng phải có tên trường gần giống nhau, cùng kiểu dữ liệu và ít nhất 1 trường là
khóa
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Để tạo 2 thuộc tính khóa cho 1 bảng, ta thao tác bằng cách nào
A. Chọn 2 dòng rồi chọn primary key
B. Kích từng dòng rồi chọn primary key
C. Kích vào primary key rồi chọn 2 dòng cần thiết lập khóa
D. Chọn 2 dòng rồi nhấn double key
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Thứ tự khi nhập dữ liệu vào bảng là
3. Thứ tự khi nhập dữ liệu vào bảng là
A. Bảng 1 phải nhập trước bảng nhiều (∞)
B. Bảng nhiều (∞) phải nhập trước bảng 1
C. Nhập bảng nào trước cũng được
D. Nhập bảng mang khóa chính
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4.Khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu
4.Khi nhập dữ liệu trong bảng, trường khóa chính phải thỏa mãn yêu cầu
A. Giá trị Không được trùng nhau
B. Có thể trùng nhau
C. Nhập kiểu dữ liệu bất kỳ
D. Nhập dữ liệu kiểu số
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5.MS Winword: Định dạng nào giúp thụt đầu dòng văn bản
A. Indent
B. Tab
C. Dropcap
D. Paragraph
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
6.MS-Word là:
A. Phần mềm hệ thống
B. Phần mềm quản lý
C. Phần mềm bảng tính
D. Phần mềm ứng dụng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
7.MS Winword: Định dạng nào giúp các dòng văn bản cách nhau:
A. Paragraph
B. Tab
C. Dropcap
D. Indent
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
English 4th Grade
Quiz
•
4th Grade
20 questions
E3GB3 SEMESTER 1 -02 U1-2-3
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
PRESENT SIMPLE AND GOING TO
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Unit 4 Reading check
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Easy English
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
tranportations
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Đố vui 4/2
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
P4 (1st term) Unit 4 would + more / most
Quiz
•
4th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for English
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
12 questions
Figurative Language Review
Interactive video
•
5th Grade
20 questions
Prefix and Suffix Review
Quiz
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Figurative Language
Quiz
•
5th Grade
7 questions
History of Valentine's Day
Passage
•
3rd - 5th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Theme
Lesson
•
3rd - 7th Grade