
Sinh học
Authored by Bảo Cậu
Biology
10th Grade

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Truyền tin giữa các tế bào là
A. quá trình tế bào Tiếp nhận và xử lý các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
B. Quá trình tế bào xử lý và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác
C. Quá trình tế bào trả lời, Tiếp nhận và xử lý các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác
D. Quá trình tế bào tiếp nhận, xử lý và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ tế bào khác
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đâu là phát biểu sai khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào ở thực vật
A. Một trong các công nghệ tế bào là lai giống cây khác loài bằng kẽm thuật dung hợp tế bào trần
B. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn đơn bội (n )rồi gây lưỡng bội đã tạo ra các Cây lưỡng bội (2n)hoàn chỉnh và đồng nhất về kiểu gen
C. Nhiều công nghệ tế bào đã tạo ra những giống cây trồng biến đổi gen cho năng suất cao
D. Bằng công nghệ tế bào đã tạo ra các cây trồng đồng nhất về kiểu gen nhanh từ một kiểu cây có gen quý hiếm
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời. đây là
A. Truyền thông tin đặc trưng của hormone
B. Truyền tín hiệu nội tiết
C.Truyền thông tin cục bộ
D. Tiếp xúc giữa các tế bào
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sự ức chế phân tử truyền tin nội bào có thể dẫn đến kết quả nào sau đây
A ức chế sự Đáp ứng với phân tử tín hiệu
B ức chế sự hoạt hóa thụ thể
C. kéo dài sự Đáp ứng tế bào
D. Làm giảm số lượng phân tử truyền tin nội bào
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chu kì tế bào là
A. Khoảng thời gian từ lần phân bào này cho đến lần phân bào kế tiếp
B. Khoảng thời gian giữa của kỳ phân bào này cho đến kỳ phân bào kế tiếp
C. Khoảng thời gian giữa các lần phân bào
D. Khoảng thời gian giữa các kỳ phân bào
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong chu kì tế bào kì trung gian được chia làm
A. Một pha
B. Hai pha
C. Ba pha
D. Bốn pha
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào xảy ra ở kì nào của nguyên phân
A. Kì cuối
B. Kì đầu
C. Kì trung gian
D. Kì giữa
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
19 questions
Kiểm tra tx 1 sinh học 10 lớp 10a3
Quiz
•
10th Grade
19 questions
S10 - QUANG HỢP
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Bài 8: Quang hợp ở thực vật
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
VỀ ĐÍCH 8
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Chu kỳ tế bào & ung thư
Quiz
•
10th Grade - University
15 questions
Bài 21
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Câu hỏi ôn tập sinh 10
Quiz
•
10th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Biology
21 questions
Meiosis Vs Mitosis
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Comparing Mitosis and Meiosis: Key Differences and Stages
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Cladogram Practice
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Cell Structure and Function Concepts
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Evidence of Evolution
Quiz
•
9th - 10th Grade
16 questions
MATZKE Photosynthesis/Respiration
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
Sea Otters Quiz #2
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Punnets and Pedigrees
Quiz
•
9th - 10th Grade