Search Header Logo

[7CB] Unit 10 (1) - Quiz 22.03

Authored by An Family

English

7th Grade

[7CB] Unit 10 (1) - Quiz 22.03
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

_____ (n): lợi ích

(9 chữ cái, bắt đầu bằng A)

2.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

_____ (adj): sẵn có

(9 chữ cái, bắt đầu bằng A)

3.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

electrical _____(s) (adj): thiết bị điện

(9 chữ cái, bắt đầu bằng A)

4.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

_____ (n): hiệu quả

(9 chữ cái, bắt đầu bằng E)

5.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

light _____ (n): bóng đèn

(4 chữ cái, bắt đầu bằng B)

6.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

_____ (adj): bị hạn chế, giới hạn

(7 chữ cái, bắt đầu bằng L)

7.

FILL IN THE BLANK QUESTION

1 min • 1 pt

Điền MỘT từ thích hợp vào chỗ trống:

_____ (adj): không thể thay thế, tái tạo

(13 chữ cái, bắt đầu bằng N)

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?