
Ôn tập bài 1, 2
Authored by Quỳnh Anh
World Languages
KG

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn chữ Hán tương ứng với nghĩa tiếng Việt: "du học sinh"
留学生
老师
学生
同学
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn chữ Hán tương ứng với nghĩa tiếng Việt: "đừng khách sáo"
留学生
不客气
对不起
一下儿
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm "gāoxìng" (vui vẻ)
稿兴
高兴
镐兴
槁兴
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn chữ Hán tương ứng với phiên âm "jièshào" (giới thiệu)
芥绍
阶韶
介绍
玠韶
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我是越南人,他_____是越南人。
呢
吗
也
的
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我叫大卫,你______?
吗
呢
的
不
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
你是_____国人?
那
哪
哪儿
那儿
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?