Search Header Logo

Thuật Ngữ 7

Authored by Lê Thị Bích Thảo

Social Studies

7th Grade

Used 17+ times

Thuật Ngữ 7
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

5 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là thuật ngữ?

  1. Là từ hoặc cụm từ cố định, biểu thị các khái niệm được dùng trong lời ăn tiếng nói, ngôn ngữ sinh hoạt hàng ngày.

  1. Là từ hoặc cụm từ cố định, được dùng trong các tác phẩm văn học nghệ thuật có tính hình tượng, biểu cảm cao.

  1. Là từ hoặc cụm từ cố định, được sử dụng theo quy ước của một lĩnh vực chuyên môn hoặc ngành khoa học nhất định.

  1. Là từ hoặc cụm từ cố định, không sử dụng theo quy ước của một lĩnh vực chuyên môn hoặc ngành khoa học nhất định.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào nêu đầy đủ những cơ sở để xác định thuật ngữ?

  1. Bối cảnh, điều kiện sử dụng.

  1. Ngữ cảnh, dạng câu định nghĩa, kiểu văn bản.

  1. Hoàn cảnh, điều kiện sử dụng.

  1. Ngữ cảnh, kiểu văn bản.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Vì sao thuật ngữ phải đơn nghĩa?

  1. Để đảm bảo tính đơn giản trong diễn đạt các khái niệm khoa học.

  1. Để đảm bảo tính chính xác trong diễn đạt các khái niệm khoa học.

  1. Để đảm bảo tính ngắn gọn trong diễn đạt các khái niệm khoa học.

  1. Để đảm bảo tính súc tích trong diễn đạt các khái niệm khoa học.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào giải thích đúng nghĩa thuật ngữ “Từ ghép”?

  1. Từ được cấu tạo bởi một tiếng.

  1. Một loại từ phức được tạo nên bằng cách ghép các tiếng, giữa các tiếng có quan hệ với nhau về nghĩa.

  1. Một loại từ phức, được cấu tạo bởi các tiếng chỉ có quan hệ với nhau về âm.

  1. Từ được cấu tạo bởi hai tiếng trở lên.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dòng nào giải thích đúng nghĩa thuật ngữ “Ẩn dụ”?

  1. Biện pháp tu từ dùng từ ngữ chỉ sự vật, hiện tượng này để gọi tên sự vật, hiện tượng khác dựa trên quan hệ tương cận (gần nhau) của các sự vật, hiện tượng.

  1. Biện pháp tu từ phóng đại tính chất, quy mô của đối tượng để nhấn mạnh, tăng sức biểu cảm hoặc gây cười.

  1. Biện pháp tu từ làm giảm nhẹ quy mô, tính chất,…của đối tượng, hoặc không nói trực tiếp điều muốn nói để tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ hay để giữ phép lịch sự.

  1. Biện pháp tu từ lấy tên gọi của sự vật, hiện tượng này để chỉ sự vật, hiện tượng khác dựa trên đặc điểm tương đồng (giống nhau) giữa các sự vật hiện tượng.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?