
Tin học cơ sở: MS Excel
Authored by Anhh Phươngg
Other
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một ô là:
Một trường bên dưới ribbon để hiển thị tham chiếu
Các hộp màu xám nằm ở vị trí trên hoặc bên trái trang tính để chỉ ra các
cột và các dòng
Giao của một cột và một dòng
Vị trí đầu tiên của mỗi dòng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bước nào dưới dây bạn nên sử dụng để hiển thị một danh sách các mẫu sổ
tính?
Nhấp chuột vào đường liên kết Blank Workbook trên khung tác vụ Getting
Started
Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn New
Nhấp chuột vào thẻ File chọn New
Nhấn Ctrl+N
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Làm cách nào để bạn điều chỉnh được một độ rộng của cột?
Nhấp chuột và kéo đường kẻ ở bên dưới tiêu đề dòng
Trên thẻ Home, trong nhóm Cells, chọn Format, chọn Row Height
Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn
Column Width
Trên thẻ Home trong nhóm Cells, nhấp chuột vào Format, chọn Row
Width
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi chèn một dòng mới, nó sẽ được đặt ở đâu?
Phía trên dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Above
Phía trên dòng hiện tại
Bên dưới dòng hiện tại
Phía dưới dòng hiện tại nếu bạn chọn Insert Row Below
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Bạn nhập một địa chỉ ô vào trong công thức như thế nào?
Bạn có thể nhấp chuột vào ô được chứa trong công thức thay vì nhập địa
chỉ ô
Tất cả các ý
Bạn có thể chọn ô và tiếp tục nhập công thức
Bạn có thể nhập một cách thủ công
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tại sao bạn có thể muốn đăth trường Last Name làm khóa sắp xếp chính và trường First Name thành khóa sắp xếp thứ hai?
Bạn muốn sắp xếp theo thứ tự những người có cùng tên cuối (Last
Name)
Bạn muốn lọc dữ liệu để hiện thị tất cả những người có cùng tên cuối
(Last Name)
Bạn muốn nhóm tất cả mọi người có cùng tên đầu (First Name)
Tất cả các thao tác sắp xếp cần chứa ít nhất 2 trường sắp xếp
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thuật ngữ "Series" đề cập đến điều gì?
Một tập hợp dữ liệu được sử dụng trong biểu đồ
Kiểu biều đồ được tạo ra
Nhóm các biểu đồ có thể sử dụng cho các loại dữ liệu khác nhau được đưa
vào biểu đồ
Tiêu đề của biểu đồ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
<PA>SEM<3>@1
Quiz
•
University
40 questions
Bộ HC_TC số 4
Quiz
•
University
40 questions
FUTUROS CACHIMBOS
Quiz
•
University
40 questions
Teori Kejuruan ( AP )
Quiz
•
University
41 questions
Review unite 3
Quiz
•
University
44 questions
Chủ đề 2: Trồng và chăm sóc rừng
Quiz
•
12th Grade - University
40 questions
21ST CENTURY LIT_PREFINALS
Quiz
•
11th Grade - University
41 questions
KY THUAT THUY KHI - CHUONG 4
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
7 questions
Fragments, Run-ons, and Complete Sentences
Interactive video
•
4th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
10 questions
DNA Structure and Replication: Crash Course Biology
Interactive video
•
11th Grade - University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
5 questions
Examining Theme
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University