Search Header Logo

BÀI TẬP PHÁT ÂM_KHÓA 1

Authored by Nguyễn Vi

World Languages

Professional Development

Used 2+ times

BÀI TẬP PHÁT ÂM_KHÓA 1
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

11 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

NHÓM CÁC THANH MẪU NÀO LÀ NHÓM ÂM BẬT HƠI?

NHÓM 1: p , t , k , c , ch , q

NHÓM 2: b , d , g , z , zh , j

NHÓM 1

NHÓM 2

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

NHÓM ÂM TIẾT NÀO KHÔNG PHẢI LÀ NHỮNG ÂM TIẾT TỔNG THỂ?

zhi , chi , shi , ri

zi , ci , si

ye , yi , yin , ying , wu

yu , yue , yun , yuan

ji , qi , xi

3.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 2 pts

QUY TẮC VIẾT PHIÊN ÂM ĐÚNG CỦA NHÓM VẬN MẪU HÀNG Ü

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

Khi kết hợp với thanh mẫu j , q , x viết thành ju , qu , xu (bỏ hai chấm trên đầu)

Chỉ kết hợp với thanh mẫu n , l

Không kết hợp với thanh mẫu j , q , x

Khi kết hợp với n , l thì viết như cũ nü , lü

Khi đứng độc lập làm âm tiết:

ü → yu

üan → yuan

4.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 2 pts

QUY TẮC VIẾT PHIÊN ÂM ĐÚNG CÁC VẬN MẪU SAU: iou , uei , uen ?

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

Khi kết hợp thanh mẫu phía trước

iou → iu

uei → ui

uen → un

Khi kết hợp thanh mẫu phía trước

iou → ou

uei → ei

uen → en

Khi đứng độc lập làm âm tiết

iou → you

uei → wei

uen → wen

Khi đứng độc lập làm âm tiết

iou → wou

uei → yei

uen → yen

5.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

i → yi

ia → ya

ie → ye

iao → yao

iou → you

ian → yan

in → yin

iang → yang

ing → ying

iong → yong

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

i → wi

ia → wa

ie → we

iao → wao

iou → wou

ian → wan

in → win

iang → wang

ing → wing

iong → wong

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

u → wu

ua → wa

uo → wo

uai → wai

uei → wei

uan → wan

uen → wen

uang → wang

ueng → weng

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

u → yu

ua → ya

uo → yo

uai → yai

uei → yei

uan → yan

uen → yen

uang → yang

ueng → yeng

6.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 1 pt

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

Thanh điệu về bản chất là sự biến hoá của âm điệu. Có 4 thanh điệu gọi là thanh 1 , thanh 2 , thanh 3 , thanh 4

Kí hiệu các thanh điệu lần lượt là

Thanh 1 : "/"

Thanh 2 : "—"

Thanh 3 : "\"

Thanh 4 : "∨"

Kí hiệu các thanh điệu lần lượt là

Thanh 1 : "—"

Thanh 2 : "/"

Thanh 3 : "∨"

Thanh 4 : "\"

Có thanh điệu gọi là thanh 1 , thanh 2 , thanh 3 , thanh 4 , thanh nhẹ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

NÊU QUY TẮC BIẾN ĐIỆU KHI HAI THANH ĐI CÙNG NHAU.

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 2

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 4

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 1

Thanh 3 phía trước biến thành nửa thanh 3

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?