Bài tập TN Chương 4: Phân loại các ngôn ngữ trên thế giới

Bài tập TN Chương 4: Phân loại các ngôn ngữ trên thế giới

University

15 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Ôn tập chữ cái: o, ô, ơ

Ôn tập chữ cái: o, ô, ơ

5th Grade - University

20 Qs

Tư tưởng HCM

Tư tưởng HCM

University

15 Qs

IELTS có như lời đồn?

IELTS có như lời đồn?

University

15 Qs

8. ES8 - Unit 1 (part 1) - Review

8. ES8 - Unit 1 (part 1) - Review

7th Grade - University

20 Qs

Ôn tập Toán ngày 10/2

Ôn tập Toán ngày 10/2

KG - Professional Development

10 Qs

What do these words mean in Vietnamese?

What do these words mean in Vietnamese?

5th Grade - University

10 Qs

BHXH

BHXH

1st Grade - Professional Development

10 Qs

Renewables are as green as you'd expect

Renewables are as green as you'd expect

University

20 Qs

Bài tập TN Chương 4: Phân loại các ngôn ngữ trên thế giới

Bài tập TN Chương 4: Phân loại các ngôn ngữ trên thế giới

Assessment

Quiz

English

University

Practice Problem

Medium

Created by

Trịnh Thị Mai

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

15 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ nào?

A.    Loại hình ngôn ngữ đơn lập

B.     Loại hình ngôn ngữ hòa kết

C.     Loại hình ngôn ngữ chắp dính

D. Loại hình ngôn ngữ đa tổng hợp

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ý nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm loại hình ngôn ngữ đơn lập

A.  Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái.

B.  Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng trật tự từ và hư từ.

C.  Các âm tiết phân tách rõ rệt trong chuỗi lời nói và thường là đơn vị có nghĩa.

D. Có sự phân biệt căn tố - phụ tố rõ rệt.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Xét theo cội nguồn, tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào?

A.    Ngữ hệ Ấn Âu

B.     Ngữ hệ Nam Á (Nam phương)

C.     Ngữ hệ Hán Tạng

D. Ngữ hệ Mã Lai – Đa Đảo

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Hình vị trùng với âm tiết là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ nào?

A.    Ngôn ngữ chắp dính

B.     Ngôn ngữ hòa kết

C.    Ngôn ngữ đơn lập

D. Ngôn ngữ biến hình

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Ngôn ngữ học đại cương nghiên cứu:

A.       Một ngôn ngữ cụ thể

B.       Những vấn đề chung của các ngôn ngữ trên thế giới

C.       Một tử ngữ

D. Một sinh ngữ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái; các quan hệ ngữ pháp, ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng hư từ và trật tự từ; loại hình ngôn ngữ có đơn vị đặc biệt thường gọi là hình tiết; hiện tượng cấu tạo từ bằng phụ tố có rất ít hoặc hầu như không có. Các đặc điểm này là đặc điểm của loại hình ngôn ngữ ….

A.       Loại hình hoà kết

B.       Loại hình ngôn ngữ đa hỗn nhập

C.       Loại hình ngôn ngữ chắp dính

D.       Loại hình ngôn ngữ đơn lập.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Đặc điểm của loại hình ngôn ngữ hoà kết:

A.       Trong hoạt động ngôn ngữ, từ không biến đổi hình thái.

B.       Quan hệ ngữ pháp và ý nghĩa ngữ pháp được biểu thị chủ yếu bằng trật tự từ và hư từ.

C.       Các âm tiết phân tách rõ rệt trong chuỗi lời nói và thường là đơn vị có nghĩa.

D.        Có sự phân biệt căn tố - phụ tố rõ rệt.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?