
Vật lý 9
Authored by nhan le
Other
9th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thấu kính phân kì là loại thấu kính:
có phần rìa dày hơn phần giữa.
có phần rìa mỏng hơn phần giữa.
biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hộ tụ.
có thể làm bằng chất rắn trong suốt.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dùng thấu kính phân kì quan sát dòng chữ, ta thấy:
Dòng chữ lớn hơn so với khi nhìn bình thường.
Dòng chữ như khi nhìn bình thường.
Dòng chữ nhỏ hơn so với khi nhìn bình thường.
Không nhìn được dòng chữ.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló:
đi qua tiêu điểm của thấu kính.
song song với trục chính của thấu kính.
cắt trục chính của thấu kính tại một điểm bất kì.
có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng
tiêu cự của thấu kính.
hai lần tiêu cự của thấu kính.
bốn lần tiêu cự của thấu kính.
một nửa tiêu cự của thấu kính.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tia sáng qua thấu kính phân kì không bị đổi hướng là
tia tới song song trục chính thấu kính.
tia tới bất kì qua quang tâm của thấu kính.
tia tới qua tiêu điểm của thấu kính.
tia tới có hướng qua tiêu điểm (khác phía với tia tới so với thấu kính) của thấu kính.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tia tới song song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15 cm. Độ lớn tiêu cự của thấu kính này là:
15 cm
20 cm
25 cm
30 cm
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm. Khoảng cách giữa hai tiêu điểm F và F’ là:
12,5 cm
25 cm
37,5 cm
50 cm
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
ÔN TẬP GIỮA KỲ 2 _TIN 6
Quiz
•
1st - 12th Grade
23 questions
Ôn Tập GDCD 6
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
TÌM HIỂU NỘI QUY KTX LEVEL 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA TIN HỌC 3 HKI
Quiz
•
3rd Grade - University
24 questions
TRẮC NGHIỆM - OLYMPIC (1)
Quiz
•
5th Grade - University
25 questions
Bài tập TNKQ số 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Nguồn điện
Quiz
•
6th - 12th Grade
33 questions
BASEBALL - Luật 2
Quiz
•
9th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Other
10 questions
Exploring Valentine's Day with Charlie Brown
Interactive video
•
6th - 10th Grade
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
El Verbo IR Practice
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Valentine's Day History and Traditions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Graphing Inequalities on a Number Line
Quiz
•
6th - 9th Grade
20 questions
Exponent Properties
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade