
CỒN LƯỜNG

Quiz
•
Physics
•
11th Grade
•
Hard
Nhat Tann
FREE Resource
68 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Điện tích điểm là
vật có kích thước rất nhỏ
. điện tích coi như tập trung tại một điểm
vật chứa rất ít điện tích.
điểm phát ra điện tích.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
tăng 4 lần
tăng 2 lần
giảm 4 lần.
giảm 4 lần.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận xét không đúng về điện môi là
Điện môi là môi trường cách điện
Hằng số điện môi của chân không bằng 1.
Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác giữa các điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn so với khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường
Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường
Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước.
Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
chân không.
nước nguyên chất
dầu hỏa.
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
tăng 2 lần
vẫn không đổi.
giảm 2 lần
giảm 4 lần.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện trường là
môi trường không khí quanh điện tích
môi trường chứa các điện tích
môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác trong nó
môi trường dẫn điện.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
63 questions
quiz lí

Quiz
•
11th Grade
67 questions
Chương 4 từ trường lớp 11

Quiz
•
11th Grade
65 questions
Kiểm Tra Vật Lý Học Kỳ 2

Quiz
•
11th Grade
64 questions
Ôn Tập Vật Lý 11

Quiz
•
11th Grade
64 questions
Đề cương lý 11

Quiz
•
11th Grade
73 questions
ÔN TẬP KIỂM TRA VẬT LÝ 11

Quiz
•
11th Grade
73 questions
tn lý

Quiz
•
11th Grade
72 questions
lý vghui

Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Significant Figures

Quiz
•
10th - 12th Grade
19 questions
Scalar and Vectors

Quiz
•
11th Grade
20 questions
Kinetic and Potential Energy

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Constant Velocity Motion

Quiz
•
9th - 11th Grade
15 questions
Warm Up Review Motion Graphs, Velocity, Speed

Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
physics distance and displacement

Quiz
•
11th Grade