Mùa vàng

Mùa vàng

2nd Grade

8 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Thử tài Tiếng việt 1

Thử tài Tiếng việt 1

1st - 5th Grade

10 Qs

Cô bé bán diêm

Cô bé bán diêm

KG - 8th Grade

10 Qs

Tiếng Việt Mùa nước nổi

Tiếng Việt Mùa nước nổi

2nd Grade

12 Qs

Rung chuông vàng lớp 1

Rung chuông vàng lớp 1

1st - 2nd Grade

10 Qs

PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ

PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ

1st - 8th Grade

10 Qs

English 3

English 3

1st - 5th Grade

13 Qs

Tác phong phỏng vấn

Tác phong phỏng vấn

1st Grade - University

12 Qs

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TỪ CHỈ SỰ VẬT - TUẦN 8

TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TỪ CHỈ SỰ VẬT - TUẦN 8

2nd Grade

11 Qs

Mùa vàng

Mùa vàng

Assessment

Quiz

World Languages

2nd Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Yến Hồ

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

8 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Những loài cây, loại quả nào được nói đến khi mùa thu về?

Quả hồng, cam, hạt dẻ

Quả hồng, na, hạt dẻ, cây lúa

Hồng, na, cây lúa

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Quả na có mùi thơm như thế nào?

Thơm thoang thoảng

Thơm ngào ngạt

Thơm dìu dịu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Trước mùa thu hoạch, các bác nông dân phải làm những gì ?

Cày bừa   

Cày bừa và gieo hạt     

Cày bừa, gieo hạt, ươm mầm, chăm sóc.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Media Image

Công việc của các bác nông dân như thế nào?

Vất vả

Nhàn rỗi

Sung sướng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ ngữ chỉ thời tiết phù hợp với đặc điểm của mùa xuân?

Se lạnh

Ấm áp 

Nóng nực

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu nào dưới đây có bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Khi nào?

Mùa xuân, hoa mơ nở trắng rừng.

Ngoài vườn, hoa đua nhau nở.

Chim hót líu lo trên cành cây.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Các mùa được sắp xếp theo thứ tự trong năm là:

Mùa thu, mùa đông, mùa xuân, mùa hạ.

Mùa đông, mùa xuân, mùa hạ, mùa thu.

Mùa xuân, mùa hạ, mùa thu, mùa đông.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?