
gd 8
Quiz
•
Computers
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Diễm Thu
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
30 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế, từ Tiểu học đến Trung học, Đại
học và Sau đại học. Nội dung này thể hiện quyền
A. Tự do của công dân.
B. Học tập của công dân.
C. Lao động của công dân.
D. Phát triển của công dân.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2: Mọi công dân đều được đối xử bình đẳng về
A. Quyền học tập.
B. Thời gian học tập.
C. Cơ hội học tập.
D. Chế độ học tập.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền học tập của công dân?
.
A. Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời.
B. Công dân có thể học bất cứ ngành nào, nghề nào phù hợp
C. Mọi công dân đều có quyền học không hạn chế.
D. Mọi công dân đều được bồi dưỡng phát triển tài năng.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Công dân có quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập là thể hiện nội dung
của quyền nào dưới đây?
A. Quyền học tập của công dân.
B. Quyền sáng tạo của công dân.
C. Quyền được phát triển của công dân.
D. Quyền tự do của công dân.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Quyền học tập của công dân không bao gồm nội dung nào dưới đây?
.
A. Công dân có quyền được đối xử bình đẳng về cơ hội học tập.
B. Công dân có quyền học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu
C. Công dân có thể học bất cứ trường đại học nào theo sở thích.
D. Công dân có quyền học thường xuyên, học suốt đời.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mỗi người được tự do nghiên cứu khoa học, tự do tìm tòi, suy nghĩ để đưa ra các
phát minh, sáng chế, sáng kiến, cải tiến kĩ thuật, hợp lí hóa sản xuất; quyền về sáng tác văn
học, nghệ thuật, khám phá khoa học để tạo ra các sản phẩm, công trình khoa học về các
lĩnh vực của đời sống xã hội là nội dung của quyền nào dưới đây?
A. Quyền học tập.
B. Quyền phát triển.
C. Quyền sáng tạo
. D. Quyền nghiên cứu khoa học.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không thuộc quyền sáng tạo?
A. Quyền tác giả
. B. Quyền sở hữu công nghiệp.
C. Quyền hoạt động khoa học, công nghệ.
D. Quyền học tập suốt đời.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
26 questions
ÔN tập
Quiz
•
12th Grade
25 questions
ôn tập HK2-Tin12
Quiz
•
12th Grade
25 questions
ÔN THI TIN 4 HKI - THVTS 24-25
Quiz
•
4th Grade - University
25 questions
ÔN TẬP TIN HỌC HỌC KÌ 1
Quiz
•
3rd Grade - University
32 questions
Tin 4-kỳ I
Quiz
•
4th Grade - University
26 questions
Ôn Lớp 3
Quiz
•
3rd Grade - University
26 questions
Kiểm Tra Cuối Kì I Lớp 8
Quiz
•
9th Grade - University
25 questions
ADVers Kiểm tra giữa HKII môn Tin học 12
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Computers
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
21 questions
Presidents Day Trivia
Quiz
•
6th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day: History and Modern Celebration
Interactive video
•
9th - 12th Grade
11 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
8th - 12th Grade
10 questions
Factor Quadratic Expressions with Various Coefficients
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Success Strategies
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
9th - 12th Grade
