
Vật Lí

Quiz
•
Physics
•
11th Grade
•
Medium
Thái Trần
Used 1+ times
FREE Resource
61 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dòng điện không đổi là
Dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian
Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian
Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
. Dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn phát biểu đúng:
Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên
Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện
Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra
Cường độ dòng điện cho ta biết độ mạnh yếu của dòng điện
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ:
Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu
Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn
Không sáng khi dòng điện bình thường
Sáng yếu khi có dòng điện
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điều nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở electron của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở điện lượng của vật gọi là điện trở của vật dẫn.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là
Tác dụng nhiệt
Tác dụng từ
Tác dụng cơ họ
Tác dụng hóa học
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu
hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
đường đi từ M đến N càng dài.
hiệu điện thế UMN càng lớn.
đường đi từ M đến N càng ngắn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
D. 48 (A)
VN -VM =5V.
VM -VN =5V.
VM =5V.
VN =5V.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
58 questions
L10.Công, công suất, động, thế, cơ năng

Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
Vật lý 11a3

Quiz
•
11th Grade
56 questions
ÔN TẬP CK2 K12

Quiz
•
9th - 12th Grade
61 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÝ 11

Quiz
•
11th Grade
56 questions
Lờ y LÝ

Quiz
•
9th - 12th Grade
56 questions
ĐỀ CƯƠNG LÍ HKI 11A1

Quiz
•
11th Grade
60 questions
Lý này rất rách

Quiz
•
11th Grade
59 questions
LÝ CK2

Quiz
•
11th Grade
Popular Resources on Wayground
12 questions
Unit Zero lesson 2 cafeteria

Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
25 questions
Multiplication Facts

Quiz
•
5th Grade
11 questions
All about me

Quiz
•
Professional Development
20 questions
Lab Safety and Equipment

Quiz
•
8th Grade
13 questions
25-26 Behavior Expectations Matrix

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Exploring Digital Citizenship Essentials

Interactive video
•
6th - 10th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Significant Figures

Quiz
•
10th - 12th Grade
19 questions
Scalar and Vectors

Quiz
•
11th Grade
20 questions
Kinetic and Potential Energy

Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Constant Velocity Motion

Quiz
•
9th - 11th Grade
15 questions
Warm Up Review Motion Graphs, Velocity, Speed

Quiz
•
9th - 12th Grade
12 questions
physics distance and displacement

Quiz
•
11th Grade