
VẬY LÝ - GK
Authored by THẠCH NGỌC
Fun
6th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Muốn đo hiệu điện thế giữa hai đầu ổ cắm điện trong nhà, ta phải chỉnh trên vôn kế có giới hạn đo:
A. Điện một chiều (DC), GHĐ bằng 220 V
B. Điện xoay chiều (AC), GHĐ nhỏ hơn 220 V
C. Điện một chiều (DC), GHĐ lớn hơn 220 V
D. Điện xoay chiều (AC), GHĐ lớn hơn 220 V
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong một số nhà máy, người ta thường xây dựng những ống khói rất cao vì:
A. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự truyền nhiệt tốt.
B. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự bức xạ nhiệt tốt.
C. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự đối lưu tốt.
D. ống khói cao có tác dụng tạo ra sự dẫn nhiệt tốt.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn câu đúng:
A. Dòng điện trong mạch có chiều cùng chiều với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại
B. Dòng điện trong mạch có chiều ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại
C. Dòng điện trong mạch có chiều cùng với chiều dịch chuyển có hướng của các ion dương trong dây dẫn kim loại
D. Dòng điện trong mạch có chiều ngược với chiều dịch chuyển có hướng của các ion âm trong dây dẫn kim loại
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Chọn câu trả lời đúng: Đo hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch điện hở.
A. Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của văn kể nối với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện
B. Mắc vôn kế song song với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nổi với cực âm, cực âm nổi với cực dương của nguồn điện.
C. Mắc vôn kế nối tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực đương của vôn kế nổi với cực dương, cực âm nối với cực âm của nguồn điện.
D. Mắc vôn kế nổi tiếp với 2 cực của nguồn điện. Cực dương của vôn kế nổi với cực âm, cực âm nổi với cực dương của nguồn điện.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được một vật có nhiệt năng?
A. Có thể kéo, đẩy các vật.
C. Có thể làm biến dạng vật khác.
B. Có thể làm biến đổi nhiệt độ các vật.
D. Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt
A. Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng
B. Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.
C. Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.
D. Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bông đèn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cho các vật liệu sau đây: gỗ, nước biển, thép, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?
A. Gỗ, nước biển, thép.
C. Thép, nước biển, gỗ.
B. Thép, gỗ, nước biển.
D. Nước biển, thép, gỗ.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
DRAGON BALL Z
Quiz
•
6th Grade
12 questions
Đố Mẹo
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Minecraft 1.18 Update ?
Quiz
•
1st Grade - Professio...
10 questions
ĐỐ VUI ÂM NHẠC
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Anime Tokyo Revengers
Quiz
•
4th Grade - University
15 questions
Noel cho lớp
Quiz
•
6th Grade
13 questions
Harry Potter
Quiz
•
6th Grade
11 questions
Doraemon P2
Quiz
•
1st - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Fun
18 questions
Valentines Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade - University
14 questions
Valentines' Day Trivia
Quiz
•
5th - 6th Grade
15 questions
Valentine's Trivia
Quiz
•
5th - 12th Grade
10 questions
Valentine's Day Word Scramble
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Food Logos , Store Logos and Shoe Logos
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Black History Month
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Valentine's Day
Quiz
•
6th - 8th Grade
8 questions
Restaurant Logo & Slogan Game
Quiz
•
6th - 8th Grade