PTDL3

PTDL3

University

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tuân thủ

Tuân thủ

University

37 Qs

LỊCH SỬ TƯ TƯỞNG

LỊCH SỬ TƯ TƯỞNG

University

40 Qs

NLKT04

NLKT04

University

35 Qs

ĐỀ THI KỸ THUẬT NHIỆT

ĐỀ THI KỸ THUẬT NHIỆT

University

40 Qs

Ôn tập Lịch sử và địa lí

Ôn tập Lịch sử và địa lí

University

40 Qs

SYB3012 - MODULE 1-8

SYB3012 - MODULE 1-8

University

42 Qs

[NVD] - Đề Minh Họa Lý Luận Dạy Học II

[NVD] - Đề Minh Họa Lý Luận Dạy Học II

University

38 Qs

Ôn luyên TNTHPT GDCD - Đề 01

Ôn luyên TNTHPT GDCD - Đề 01

University

40 Qs

PTDL3

PTDL3

Assessment

Quiz

Education

University

Practice Problem

Easy

Created by

Việt công

Used 4+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 39/ (CLO 2.2) Giả sử 2 bản danh mục khách hàng (bảng 1) và Sổ nhật ký bán hàng (bảng 2) có mối quan hệ 1-n với nhau, muốn sửa mẫu tin trên bảng 1 sao cho các mẫu tin ở bảng 2 cũng tự động sửa theo, thì trong liên kết (relationship) của 2 bảng này ta chọn:

a/ Enforce Referential Integrity

b/ Cascade Update Related Fields

c/ Cascade Delete Related Records

d/ Không thể thực hiện được

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 40/ (CLO 2.2) Giả sử 2 bản danh mục khách hàng (bảng 1) và Sổ nhật ký bán hàng (bảng 2) có mối quan hệ 1-n với nhau, khi tạo liên kết giữa 2 bảng, bắt buộc phải đánh dấu tick vào ô nào:

a/ Enforce Referential Integrity

b/ Cascade Update Related Fields

c/ Cascade Delete Related Records

d/ Không có ô nào bắt buộc

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

41/ (CLO 2.2) Không thể tạo mối quan hệ giữa 2 Table (Relation Ship) giữa 2 Field của 2 Table có thể do 2 Field đó:

a/ Cùng kiểu dữ liệu và cùng độ lớn

b/ Cùng kiểu dữ liệu và khác đợ lớn

c/ Cùng kiểu nhưng không cùng tên

d/ Các câu trên đều sai

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 42/ (CLO1.2) Khi tổ chức cơ sở dữ liệu, trích xuất (Extract) là giai đoạn nào?

a.      1

b.     1 và 2

c.      1, 2  và 3

d.      1,2,3  và 4

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

43/ (CLO1.3) Các phần mềm hay cơ sở dữ liệu nào hay được mọi người áp dụng?

a.      MS Excel

b.      Access

c.      SQL

d.     Tất cả các câu kia đều đúng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

44/ (CLO1.1) Ưu điểm của cơ sở dữ liệu là gì?

a.      Giảm sự trùng lặp thông tin

b.      Dữ liệu truy xuất theo nhiều cách

c.      Nhiều người có thể sử dụng một cơ sở dữ liệu

d.     Tất cả các câu kia đều đúng

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

45/ (CLO1.1) Việc tổ chức cơ sở dữ liệu gồm mấy bước?

a.      3

b.     4

c.      5

d.      6

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?